Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.258 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.258 đơn, trang 307/342
Q QN Silk Thăng hoa từ những giá trị truyền thốngĐơn VN-4-2006-08141 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0100309-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ tơ lụa Quảng Nam
CV LenVietĐơn VN-4-2006-08139 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0100308-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần len Việt Nam
The Original T-box from IstanbulĐơn VN-4-2006-08128 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0093664-000
Chủ đơn: Boyner Holding A.S.
NAUTICAĐơn VN-4-2006-08087 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0117771-000
Chủ đơn: Nautica Apparel, INC.
g.u.Đơn VN-4-2006-08055 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0109773-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Fast Retailing(JP), Fast Retailing Co., Ltd.
Tấn QuangĐơn VN-4-2006-07977 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0093219-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ và xây dựng Tấn Quang, Công ty TNHH Thương mại-Dịch vụ và Xây dựng Tấn Quang (VN)
NITORIĐơn VN-4-2006-07958 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0114467-000
Chủ đơn: Nitori Holdings Co., Ltd.
RATATOUILLEĐơn VN-4-2006-07829 · nộp 22/05/2006 · văn bằng 4-0107452-000
Chủ đơn: Pixar, a California corporation
FROM...TOĐơn VN-4-2006-07756 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0110339-000
Chủ đơn: Đặng Hồng Quân
CLINCOĐơn VN-4-2006-07555 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0093862-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KYVY
CLINAĐơn VN-4-2006-07554 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0098595-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KYVY
CLINDAĐơn VN-4-2006-07553 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0099085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KYVY
OSHINAĐơn VN-4-2006-07552 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0098594-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KYVY
PVYNA PVYNA COMPANY LTDĐơn VN-4-2006-07477 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0095331-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Phùng Vy Nam
AGICĐơn VN-4-2006-07388 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0105278-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Sigma Long An, Công ty công nghiệp ASIA GOLDEN(VN), Công ty TNHH công nghiệp ASIA GOLDEN(VN)
HESTIAĐơn VN-4-2006-07317 · nộp 12/05/2006 · văn bằng 4-0116781-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chăn - ra - gối - nệm Đại Hàn Việt
BRODESĐơn VN-4-2006-07235 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0119187-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và Thương mại tổng hợp HMC
GAIACOTĐơn VN-4-2006-06754 · nộp 03/05/2006 · văn bằng 4-0101138-000
Chủ đơn: Nisshinbo Industries, Inc.
MISAĐơn VN-4-2006-06474 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0101751-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA
SHOWA GLOVEĐơn VN-4-2006-06411 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0106281-000
Chủ đơn: SHOWA GLOVE CO.
DERHAOĐơn VN-4-2006-06269 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0107649-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Derhao Textile Việt Nam
Màn Tuyn Dệt 10/10 Công ty Cổ phần Dệt 10/10Đơn VN-4-2006-06176 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0109451-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt 10/10
COUNTRY CORNERĐơn VN-4-2006-06069 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0094457-000
Chủ đơn: INTERIOR'S SAS
INTERIOR'SĐơn VN-4-2006-06068 · nộp 19/04/2006
Chủ đơn: Jean-Michel LE BROUSSOIS
Châteaux et dépendancesĐơn VN-4-2006-06067 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0094456-000
Chủ đơn: INTERIOR'S SAS
Châu GiangĐơn VN-4-2006-05846 · nộp 17/04/2006 · văn bằng 4-0108682-000
Chủ đơn: Tổ hợp thủ công mỹ nghệ ấp Châu Giang
LILYĐơn VN-4-2006-05355 · nộp 10/04/2006
Chủ đơn: Shanghai Silk Group Co., Ltd.
Lùng TámĐơn VN-4-2006-05288 · nộp 07/04/2006 · văn bằng 4-0083637-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất vải lanh truyền thống Hợp Tiến
LILLY PULITZERĐơn VN-4-2006-04939 · nộp 04/04/2006
Chủ đơn: Sugartown Worldwide, Inc
LILLY PULITZERĐơn VN-4-2006-04938 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0136968-000
Chủ đơn: Sugartown Worldwide LLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.