Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.258 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.258 đơn, trang 313/342
SUPERLIGHTĐơn VN-4-2005-01817 · nộp 21/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
EFLĐơn VN-4-2005-01816 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079391-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
HAN YOUNG TFLĐơn VN-4-2005-01815 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079390-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
MULTIBOARDĐơn VN-4-2005-01814 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
ANBIGENTĐơn VN-4-2005-01813 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079388-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
DOUBLETEXĐơn VN-4-2005-01812 · nộp 21/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
BOS MULTIĐơn VN-4-2005-01811 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079605-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
BOS GYĐơn VN-4-2005-01810 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079604-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
RESINTEXĐơn VN-4-2005-01809 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0079603-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Víệt Nam
QUEENTEXĐơn VN-4-2005-01808 · nộp 21/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
MERABONĐơn VN-4-2005-01807 · nộp 21/02/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Víệt Nam
FINONĐơn VN-4-2005-01806 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0078622-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAN YOUNG Việt Nam
CCĐơn VN-4-2005-01672 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0078412-000
Chủ đơn: Coach IP Holdings LLC
Sông ĐàĐơn VN-4-2005-01532 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0066125-000
Chủ đơn: Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION), Tổng công ty Sông Đà (SONGDA CORPORATION ) (VN), Tập đoàn Sông Đà (SONGDA HOLDINGS)(VN), Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION)(VN)
SD Sông ĐàĐơn VN-4-2005-01531 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0066124-000
Chủ đơn: Tổng công ty Sông Đà (SONG DA CORPORATION) (VN), Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION), Tập đoàn Sông Đà (SONGDA HOLDINGS)(VN), Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION)(VN)
SD SONG DAĐơn VN-4-2005-01530 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0066123-000
Chủ đơn: Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION), Tổng công ty Sông Đà (SONGDA CORPORATION ) (VN), Tập đoàn Sông Đà (SONGDA HOLDINGS)(VN), Tổng công ty Sông Đà (Công ty TNHH một thành viên)(SONG DA CORPORATION)(VN)
GLOWINĐơn VN-4-2005-00813 · nộp 21/01/2005
Chủ đơn: Ông Trần Anh Tuấn (VN)
MOOLSANĐơn VN-4-2005-00812 · nộp 21/01/2005
Chủ đơn: Ông Trần Anh Tuấn (VN)
GORDONSBURYĐơn VN-4-2005-00746 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0081939-000
Chủ đơn: THE GORDONSBURY COMPANY LIMITED
ELMUSIONĐơn VN-4-2005-00300 · nộp 10/01/2005 · văn bằng 4-0075341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phan Nguyễn
CARSĐơn VN-4-2005-00264 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074969-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
HESCOĐơn VN-4-2004-14557 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0075859-000
Chủ đơn: Hesco Bastion Limited
MICASA TMĐơn VN-4-2004-14391 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0076948-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Derhao Textile (Việt Nam)
CAMBRELLEĐơn VN-4-2004-14239 · nộp 21/12/2004 · văn bằng 4-0076468-000
Chủ đơn: Camtex Fabrics Limited
UFIPĐơn VN-4-2004-14166 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0114513-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
UFIPĐơn VN-4-2004-14165 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0114503-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
UFIPĐơn VN-4-2004-14164 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0114512-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
UFIPĐơn VN-4-2004-14163 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0114511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
POLO COUNTRY SPIRITĐơn VN-4-2004-13929 · nộp 14/12/2004 · văn bằng 4-0126071-000
Chủ đơn: POLO BCS CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.