Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 71/111
TOURO TESOURAĐơn VN-4-2015-06234 · nộp 20/03/2015 · văn bằng 4-0296047-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại và sản xuất Lạc Hưng
NISSANĐơn VN-4-2015-06184 · nộp 20/03/2015 · văn bằng 4-0289587-000
Chủ đơn: Nissan Jidosha Kabushiki Kaisha (also trading as Nissan Motor Co., Ltd.)
YENO YĐơn VN-4-2015-05713 · nộp 16/03/2015 · văn bằng 4-0270032-000
Chủ đơn: Seediglobal Co., Ltd.
Tim ĐỏĐơn VN-4-2015-05326 · nộp 11/03/2015 · văn bằng 4-0273362-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tim Đỏ
RUBIE'SĐơn VN-4-2015-04896 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0272513-000
Chủ đơn: RUBIE'S COSTUME CO., INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-04895 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0272512-000
Chủ đơn: RUBIE'S COSTUME CO., INC.
RUBIE'SĐơn VN-4-2015-04894 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0272511-000
Chủ đơn: RUBIE'S COSTUME CO., INC.
channel BĐơn VN-4-2015-04793 · nộp 05/03/2015 · văn bằng 4-0269837-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Yêu Âm Nhạc
MY SECRETĐơn VN-4-2015-04504 · nộp 02/03/2015 · văn bằng 4-0289020-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại quốc tế và đầu tư Việt Nam
MINOCIOĐơn VN-4-2015-04403 · nộp 27/02/2015 · văn bằng 4-0263769-000
Chủ đơn: Lê Võ Tuấn Minh
REDEYE Observe the Wind of FashionĐơn VN-4-2015-03280 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0280020-000
Chủ đơn: REDEYE Co., Ltd.
HPRĐơn VN-4-2015-02874 · nộp 03/02/2015 · văn bằng 4-0268099-000
Chủ đơn: Vũ Văn Kiên
SHENGKUN [SHENGKUN WU JIN: Ngũ Kim Thánh Khôn]Đơn VN-4-2015-02635 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0274019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thánh Khôn
Thánh KhônĐơn VN-4-2015-02634 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0288644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thánh Khôn
Thêu Ren Thanh Hà EMBROIDERED BY HANDĐơn VN-4-2015-02347 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0260149-000
Chủ đơn: Hiệp hội sản xuất và kinh doanh thêu ren Thanh Hà
Two catsĐơn VN-4-2015-01746 · nộp 21/01/2015 · văn bằng 4-0288882-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T.M.G
ALĐơn VN-4-2015-01718 · nộp 21/01/2015 · văn bằng 4-0269261-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Kinh Doanh Thực Phẩm Chay Âu Lạc
Dream DigitsĐơn VN-4-2015-01501 · nộp 19/01/2015 · văn bằng 4-0301611-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dream Digits (VN), Lý Huy Sáng
e EVERYDAY FRESH SOLUTION EMART PRIDE SINCE 1993Đơn VN-4-2015-00930 · nộp 13/01/2015 · văn bằng 4-0290021-000
Chủ đơn: E-MART Inc.
d s pĐơn VN-4-2015-00746 · nộp 12/01/2015 · văn bằng 4-0302041-000
Chủ đơn: Dominic Edward Salter Price
BORN IN SAIGONĐơn VN-4-2015-00745 · nộp 12/01/2015
Chủ đơn: Dominic Edward Salter Price
DaizĐơn VN-4-2015-00640 · nộp 09/01/2015 · văn bằng 4-0297985-000
Chủ đơn: E-MART Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-00381 · nộp 07/01/2015 · văn bằng 4-0280514-000
Chủ đơn: Kurt Geiger Limited
Âu LạcĐơn VN-4-2017-05982 · nộp 31/12/2014 · văn bằng 4-0298661-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - kinh doanh thực phẩm chay Âu Lạc
KYOWONĐơn VN-4-2014-32092 · nộp 24/12/2014 · văn bằng 4-0266021-000
Chủ đơn: KYOWON CO., LTD.
Ngọc ThảoĐơn VN-4-2014-31741 · nộp 22/12/2014 · văn bằng 4-0272574-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh kẹp đa năng Ngọc Thảo
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn INNO [tan: vỏ dà, vỏ nâu; mu jiang: thợ mộc]](/uploads/nhanhieu/30/VN4201504730-t.webp)


