Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 83/111
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-27471 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0199710-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dệt may Phương Lan, Doanh nghiệp tư nhân dệt may Phương Lan(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-27470 · nộp 22/12/2011
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân dệt may Phương Lan
EUROWAYĐơn VN-4-2011-27377 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0199264-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm á Châu
CĐơn VN-4-2011-27330 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0206901-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành(VN), Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành
CHIC - LAND CĐơn VN-4-2011-27329 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0220664-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CHIC-LAND, Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành(VN), Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành
Len woolĐơn VN-4-2011-26835 · nộp 15/12/2011 · văn bằng 4-0199473-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Vân
LEMINOĐơn VN-4-2011-26822 · nộp 15/12/2011 · văn bằng 4-0198709-000
Chủ đơn: Lê Võ Tuấn Minh, Lê Võ Tuấn Minh (VN)
M C Minh CườngĐơn VN-4-2011-26732 · nộp 14/12/2011 · văn bằng 4-0199716-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí xây lắp thương mại Minh Cường
MYLIFE home fashionĐơn VN-4-2011-26549 · nộp 13/12/2011 · văn bằng 4-0221114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ cuộc sống của tôi, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Cuộc Sống Của Tôi(VN)
W WOL world of LuggageĐơn VN-4-2011-26472 · nộp 12/12/2011 · văn bằng 4-0201862-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thế Giới Hành Lý
CHERISH Counted Gross Stitch [ZHEN AI SHI ZI XIU:Quý Yêu Mười Chữ Thêu]Đơn VN-4-2011-26039 · nộp 06/12/2011 · văn bằng 4-0199898-000
Chủ đơn: LIU DI
THRESHOLDĐơn VN-4-2011-24252 · nộp 14/11/2011 · văn bằng 4-0199945-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
ENVILONĐơn VN-4-2011-23822 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0210864-000
Chủ đơn: DENKA COMPANY LIMITED
SIXĐơn VN-4-2011-23781 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0208567-000
Chủ đơn: Beeline GmbH
I amĐơn VN-4-2011-23780 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0213294-000
Chủ đơn: Beeline GmbH
GOODYĐơn VN-4-2011-23717 · nộp 08/11/2011
Chủ đơn: Goody Products, Inc.
VIKOSANĐơn VN-4-2011-23070 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0197943-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại VIKOSAN
VIOLETĐơn VN-4-2011-23069 · nộp 01/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại VIKOSAN
VISAKOĐơn VN-4-2011-23068 · nộp 01/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại VIKOSAN
VIKOJAĐơn VN-4-2011-23067 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0210553-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại VIKOSAN
VISANKOĐơn VN-4-2011-23066 · nộp 01/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại VIKOSAN
Dalat HasfarmĐơn VN-4-2011-22248 · nộp 20/10/2011 · văn bằng 4-0224001-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DALAT HASFARM, Công ty TNHH AGRIVINA(VN)
AGRIVINA LTDĐơn VN-4-2011-22247 · nộp 20/10/2011 · văn bằng 4-0219476-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AGRIVINA
S Tóc ViệtĐơn VN-4-2011-21418 · nộp 12/10/2011 · văn bằng 4-0201938-000
Chủ đơn: Phan Thị Thanh Nga
Snap-On FeathersĐơn VN-4-2011-21213 · nộp 10/10/2011 · văn bằng 4-0196405-000
Chủ đơn: Telebrands Corp.
VIN GROUP VĐơn VN-4-2011-20909 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247654-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
VINGROUPĐơn VN-4-2011-20908 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247653-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


