TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 26 gồm những gì

Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26

Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 86/111

  1. Mẫu nhãn ZICZAC
    ZICZAC

    Đơn VN-4-2011-03268 · nộp 01/03/2011 · văn bằng 4-0200065-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Khoa

  2. Mẫu nhãn Ackermann
    Ackermann

    Đơn VN-4-2011-02641 · nộp 21/02/2011 · văn bằng 4-0214129-000
    Chủ đơn: Marco Seitz

  3. Mẫu nhãn greenbutton
    greenbutton

    Đơn VN-4-2011-00847 · nộp 14/01/2011 · văn bằng 4-0192368-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Vinh Đạt

  4. Mẫu nhãn MSU SPORTS w
    MSU SPORTS w

    Đơn VN-4-2010-27704 · nộp 30/12/2010 · văn bằng 4-0188834-000
    Chủ đơn: EFL Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn VIKAN CO.LTD V K
    VIKAN CO.LTD V K

    Đơn VN-4-2010-27240 · nộp 24/12/2010 · văn bằng 4-0189159-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại VIKAN (VIKAN)

  6. Mẫu nhãn STAR BRAND NGÂN DƯƠNG STARBRAND A
    STAR BRAND NGÂN DƯƠNG STARBRAND A

    Đơn VN-4-2010-23588 · nộp 09/11/2010 · văn bằng 4-0185962-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ngân Dương

  7. Mẫu nhãn zBra
    zBra

    Đơn VN-4-2010-23354 · nộp 05/11/2010 · văn bằng 4-0203554-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nút Lý Minh

  8. Mẫu nhãn Chuồn Chuồn Đỏ
    Chuồn Chuồn Đỏ

    Đơn VN-4-2010-23079 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0181870-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Chuồn Chuồn Đỏ

  9. Mẫu nhãn LMG ACCESSORIES
    LMG ACCESSORIES

    Đơn VN-4-2010-22793 · nộp 29/10/2010 · văn bằng 4-0176530-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nút Lý Minh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.