TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 144/1.847

  1. Mẫu nhãn PG218X
    PG218X

    Đơn VN-4-2025-48561 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0643745-000
    Chủ đơn: PHÙNG NHẬT LINH

  2. Mẫu nhãn Eriksen
    Eriksen

    Đơn VN-4-2025-48554 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0649827-000
    Chủ đơn: Huỳnh Văn Hồ

  3. Mẫu nhãn HOTTT
    HOTTT

    Đơn VN-4-2025-48491 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0643741-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM

  4. Mẫu nhãn THANH DẦU An tâm cho mọi bếp ăn
    THANH DẦU An tâm cho mọi bếp ăn

    Đơn VN-4-2025-48375 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0649882-000
    Chủ đơn: PHẠM PHONG VŨ

  5. Mẫu nhãn VỊT ÔNG GIAI Hoa Lư - Ninh Bình
    VỊT ÔNG GIAI Hoa Lư - Ninh Bình

    Đơn VN-4-2025-48373 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0649883-000
    Chủ đơn: ĐINH VẠN GIANG

  6. Mẫu nhãn HCHC
    HCHC

    Đơn VN-4-2025-48340 · nộp 23/09/2025 · văn bằng 4-0644215-000
    Chủ đơn: GANYUAN FOODS CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn Oshito
    Oshito

    Đơn VN-4-2025-48260 · nộp 22/09/2025 · văn bằng 4-0644213-000
    Chủ đơn: Vũ Mạnh Dũng

  8. Mẫu nhãn MEIWEIQIANG [mei: mỹ; wei: vị; qiang: mạnh]
    MEIWEIQIANG [mei: mỹ; wei: vị; qiang: mạnh]

    Đơn VN-4-2025-48252 · nộp 22/09/2025 · văn bằng 4-0644079-000
    Chủ đơn: Song Zejing

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.