TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.663/1.847

  1. Mẫu nhãn LA MAU TOAI
    LA MAU TOAI

    Đơn VN-4-2007-02344 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0113853-000
    Chủ đơn: Cơ sở La Mau Toại

  2. Mẫu nhãn SIMMY
    SIMMY

    Đơn VN-4-2007-02308 · nộp 31/01/2007 · văn bằng 4-0110592-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thủy sản SIMMY

  3. Mẫu nhãn Lady Milk
    Lady Milk

    Đơn VN-4-2007-02255 · nộp 31/01/2007 · văn bằng 4-0100139-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Vi Na

  4. Mẫu nhãn Poca
    Poca

    Đơn VN-4-2007-02245 · nộp 31/01/2007 · văn bằng 4-0110557-000
    Chủ đơn: PepsiCo, Inc.

  5. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-2007-02208 · nộp 31/01/2007 · văn bằng 4-0111257-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May

  6. Mẫu nhãn MayPharma
    MayPharma

    Đơn VN-4-2007-02187 · nộp 31/01/2007 · văn bằng 4-0107677-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May

  7. Mẫu nhãn TROPIFOOD
    TROPIFOOD

    Đơn VN-4-2007-02194 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0113704-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thanh Tùng

  8. Mẫu nhãn CHEEZ UMS
    CHEEZ UMS

    Đơn VN-4-2007-02098 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0159468-000
    Chủ đơn: PRINGLES S.à.R.L.., The Procter & Gamble Company(US)

  9. Mẫu nhãn F5
    F5

    Đơn VN-4-2007-02048 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0115302-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Chương Dương

  10. Mẫu nhãn DZé SOYA
    DZé SOYA

    Đơn VN-4-2007-02047 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0109877-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Chương Dương

  11. Mẫu nhãn S T
    S T

    Đơn VN-4-2007-02003 · nộp 29/01/2007 · văn bằng 4-0117562-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phạm Văn Tâm

  12. Mẫu nhãn BONMIL
    BONMIL

    Đơn VN-4-2007-01883 · nộp 26/01/2007 · văn bằng 4-0103450-000
    Chủ đơn: Orient Laboratories Sdn. Bhd.

  13. Mẫu nhãn BONLIFE
    BONLIFE

    Đơn VN-4-2007-01881 · nộp 26/01/2007 · văn bằng 4-0104379-000
    Chủ đơn: Orient Laboratories Sdn. Bhd.

  14. Mẫu nhãn KIDICARE
    KIDICARE

    Đơn VN-4-2007-01802 · nộp 25/01/2007 · văn bằng 4-0104999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đô Thành

  15. Mẫu nhãn MAXSURE
    MAXSURE

    Đơn VN-4-2007-01801 · nộp 25/01/2007 · văn bằng 4-0104998-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đô Thành

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.