TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.677/1.847

  1. Mẫu nhãn Nestlé Gấu
    Nestlé Gấu

    Đơn VN-4-2006-15497 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085532-000
    Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A

  2. Mẫu nhãn Thanh Vân Đặc Biệt
    Thanh Vân Đặc Biệt

    Đơn VN-4-2006-15372 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0090791-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Vân

  3. Mẫu nhãn LC Liên Cường
    LC Liên Cường

    Đơn VN-4-2006-15337 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089625-000
    Chủ đơn: Lê Thị Liên

  4. Mẫu nhãn Lay's
    Lay's

    Đơn VN-4-2006-15311 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0105223-000
    Chủ đơn: PepsiCo, Inc.

  5. Mẫu nhãn VN-4-2006-15310
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-15310 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0114603-000
    Chủ đơn: PepsiCo, Inc.

  6. Mẫu nhãn RUBY
    RUBY

    Đơn VN-4-2006-15301 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0099179-000
    Chủ đơn: Goodman Fielder Pte. Ltd.

  7. Mẫu nhãn Yaourt Number 1
    Yaourt Number 1

    Đơn VN-4-2006-15284 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089195-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  8. Mẫu nhãn Thiên Tân Phát
    Thiên Tân Phát

    Đơn VN-4-2006-15280 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0090498-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Tân Phát

  9. Mẫu nhãn Ruffles
    Ruffles

    Đơn VN-4-2006-15241 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0094391-000
    Chủ đơn: PepsiCo, Inc.

  10. Mẫu nhãn Biển Xanh
    Biển Xanh

    Đơn VN-4-2006-15193 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0089193-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Quốc - SASCO

  11. Mẫu nhãn Thanh Lâm
    Thanh Lâm

    Đơn VN-4-2006-15191 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0089192-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Lâm

  12. Mẫu nhãn Hồng Loan
    Hồng Loan

    Đơn VN-4-2006-15124 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0099752-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Văn Tuấn

  13. Mẫu nhãn Sanh Lợi
    Sanh Lợi

    Đơn VN-4-2006-15122 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0099751-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phạm Thanh Phong

  14. Mẫu nhãn Cẩm Phát
    Cẩm Phát

    Đơn VN-4-2006-15121 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0090107-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Phát

  15. Mẫu nhãn Hiệp Lợi
    Hiệp Lợi

    Đơn VN-4-2006-15120 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0090106-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Lợi

  16. Mẫu nhãn Bảy Ngọc
    Bảy Ngọc

    Đơn VN-4-2006-15119 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0088340-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bùi Bá Thành

  17. Mẫu nhãn TL FISH SAUCE THANH LIÊM
    TL FISH SAUCE THANH LIÊM

    Đơn VN-4-2006-15118 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0087542-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Liêm

  18. Mẫu nhãn Yakult
    Yakult

    Đơn VN-4-2006-15015 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0104243-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yakult Honsha

  19. Mẫu nhãn Yakult
    Yakult

    Đơn VN-4-2006-15014 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0104242-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yakult Honsha

  20. Mẫu nhãn VN-4-2006-14975
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-14975 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0092040-000
    Chủ đơn: DNTN sản xuất nước mắm Hoàng Thuận

  21. Mẫu nhãn LAN HƯƠNG
    LAN HƯƠNG

    Đơn VN-4-2006-14847 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0088694-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bùi Thanh Tùng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.