TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.690/1.847

  1. Mẫu nhãn FRUTDI
    FRUTDI

    Đơn VN-4-2006-07245 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0110847-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)

  2. Mẫu nhãn 3F
    3F

    Đơn VN-4-2006-07181 · nộp 11/05/2006 · văn bằng 4-0116725-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thực phẩm sạch 3F

  3. Mẫu nhãn ánh Phương
    ánh Phương

    Đơn VN-4-2006-07060 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0099093-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trương Viết Văn

  4. Mẫu nhãn FISH N'JOY N JOY FRESH AND NATURAL
    FISH N'JOY N JOY FRESH AND NATURAL

    Đơn VN-4-2006-07040 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0108623-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB

  5. Mẫu nhãn FISH n'JOY
    FISH n'JOY

    Đơn VN-4-2006-07038 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115872-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB

  6. Mẫu nhãn FISH n'FUN
    FISH n'FUN

    Đơn VN-4-2006-07037 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115871-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB

  7. Mẫu nhãn QUASURE
    QUASURE

    Đơn VN-4-2006-06982 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115682-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  8. Mẫu nhãn GROWSURE
    GROWSURE

    Đơn VN-4-2006-06975 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121144-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  9. Mẫu nhãn MAKESURE
    MAKESURE

    Đơn VN-4-2006-06974 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121085-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  10. Mẫu nhãn MAMASURE
    MAMASURE

    Đơn VN-4-2006-06973 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121084-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  11. Mẫu nhãn MUMSURE
    MUMSURE

    Đơn VN-4-2006-06972 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121083-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  12. Mẫu nhãn M&BABYSURE
    M&BABYSURE

    Đơn VN-4-2006-06971 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121082-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  13. Mẫu nhãn M&BSURE
    M&BSURE

    Đơn VN-4-2006-06970 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121081-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  14. Mẫu nhãn NETSURE
    NETSURE

    Đơn VN-4-2006-06969 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115681-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA

  15. Mẫu nhãn JARLSBERG
    JARLSBERG

    Đơn VN-4-2006-06805 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0100239-000
    Chủ đơn: TINE SA

  16. Mẫu nhãn JARLSBERG
    JARLSBERG

    Đơn VN-4-2006-06804 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0100238-000
    Chủ đơn: TINE SA

  17. Mẫu nhãn AV ANH VIET FOODS
    AV ANH VIET FOODS

    Đơn VN-4-2006-06774 · nộp 03/05/2006 · văn bằng 4-0100879-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất thịt bò khô Anh Việt

  18. Mẫu nhãn NOVALAC
    NOVALAC

    Đơn VN-4-2006-06692 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0127085-000
    Chủ đơn: Nova Brands S.A., Nova Brands S.A.(LU)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.