Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.693/1.847
OSTRICHĐơn VN-4-2006-05097 · nộp 06/04/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Quang Việt
Công ty TNHH Quang Việt QUANG VIET TRADING CO., LTD.Đơn VN-4-2006-05096 · nộp 06/04/2006 · văn bằng 4-0116609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Quang Việt
JOY MATEĐơn VN-4-2006-05078 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0120974-000
Chủ đơn: Mr. Supoj Pongwachararak
MlRACLEĐơn VN-4-2006-05051 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0096737-000
Chủ đơn: Peerless Holdings Pty. Ltd.
QV QUOC VIET CO LTDĐơn VN-4-2006-05027 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0106074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Quốc Việt
LH Lợi Hương FISH SAUCE Lợi HươngĐơn VN-4-2006-05002 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0135223-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tân Lợi Hương
Thảo Hạnh CS Cao DươngĐơn VN-4-2006-04999 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0109387-000
Chủ đơn: Cơ sở Cao Dương
GIA TRUYEN Công Ty Thực PhẩmĐơn VN-4-2006-04874 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0100307-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thực Phẩm Gia Truyền
Thiên Tân TT COCONUTĐơn VN-4-2006-04852 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0101528-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tấn Thành
NB như bình CogelĐơn VN-4-2006-04851 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0096257-000
Chủ đơn: Võ Quốc Hoài
TÂY THIĐơn VN-4-2006-04822 · nộp 03/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
[hắc: tối, bì: đồ da]Đơn VN-4-2006-04742 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0091735-000
Chủ đơn: I LAN FOODS IND. CO., LTD.
YAPPYĐơn VN-4-2006-04741 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0096475-000
Chủ đơn: I LAN FOODS IND. CO., LTD.
Tạp Hoá Đầu NgõĐơn VN-4-2006-04670 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0108394-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT, Công ty Cổ phần Vi Na Mit(VN)
P T FUTCOĐơn VN-4-2006-04661 · nộp 30/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại tổng hợp Phước Tiến (FUTCO., LTD.)
VAN THO ANĐơn VN-4-2006-04592 · nộp 29/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Vạn Thọ An
CamBeryn [kang bai ling]Đơn VN-4-2006-04586 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0097502-000
Chủ đơn: LEN FA MEDICAL SUPPLIES (M) SDN BHD
ZUPPIĐơn VN-4-2006-04543 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0091213-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
ZESTIĐơn VN-4-2006-04542 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0091212-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
ALZIĐơn VN-4-2006-04541 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0093090-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
UPZOĐơn VN-4-2006-04539 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0091211-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
ALPOĐơn VN-4-2006-04538 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0091210-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
ELOVIĐơn VN-4-2006-04456 · nộp 28/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm và đồ uống Vĩnh Phúc
Đậu phụ tươi làng MơĐơn VN-4-2006-04448 · nộp 28/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm dinh dưỡng Việt Hoa
P Sông LamĐơn VN-4-2006-04440 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0107860-000
Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ Sông Lam (VN), Hợp tác xã sản xuất và dịch vụ Sông Lam
TOMELIĐơn VN-4-2006-04364 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0106814-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT, Công ty Cổ phần Vi Na Mit(VN)
Cửa hàng đặc sảnĐơn VN-4-2006-04270 · nộp 24/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Anh
Con đường đặc sảnĐơn VN-4-2006-04269 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0110335-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

