TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.700/1.847

  1. Mẫu nhãn Number 1 Lifesoya
    Number 1 Lifesoya

    Đơn VN-4-2006-01016 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077382-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  2. Mẫu nhãn Number 1 Love Kiss
    Number 1 Love Kiss

    Đơn VN-4-2006-01014 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077381-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  3. Mẫu nhãn Number 1 POP
    Number 1 POP

    Đơn VN-4-2006-01013 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0078864-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  4. Mẫu nhãn Number 1 OPTIMA
    Number 1 OPTIMA

    Đơn VN-4-2006-01012 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077537-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  5. Mẫu nhãn Number 1 Yoghurt
    Number 1 Yoghurt

    Đơn VN-4-2006-01011 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077536-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  6. Mẫu nhãn Number 1 My Soy
    Number 1 My Soy

    Đơn VN-4-2006-01010 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077535-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  7. Mẫu nhãn Number 1 Milk
    Number 1 Milk

    Đơn VN-4-2006-01009 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077534-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  8. Mẫu nhãn Number 1 kidmilk
    Number 1 kidmilk

    Đơn VN-4-2006-01008 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077533-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  9. Mẫu nhãn Number 1 pureSoy
    Number 1 pureSoy

    Đơn VN-4-2006-01007 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077532-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365

  10. Mẫu nhãn PT Thịt gà sạch Phúc Thịnh
    PT Thịt gà sạch Phúc Thịnh

    Đơn VN-4-2006-01004 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0095013-000
    Chủ đơn: Công ty Phúc Thịnh

  11. Mẫu nhãn PT Trứng Gà Phúc Thịnh
    PT Trứng Gà Phúc Thịnh

    Đơn VN-4-2006-01003 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0094441-000
    Chủ đơn: Công ty Phúc Thịnh

  12. Mẫu nhãn TRI-SHIELD
    TRI-SHIELD

    Đơn VN-4-2006-00998 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0128380-000
    Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.

  13. Mẫu nhãn CELL-U-LOSS
    CELL-U-LOSS

    Đơn VN-4-2006-00994 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0146974-000
    Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.

  14. Mẫu nhãn D C K Aloe Vera YOGURT
    D C K Aloe Vera YOGURT

    Đơn VN-4-2006-00839 · nộp 17/01/2006 · văn bằng 4-0093991-000
    Chủ đơn: Dương Công Kiên

  15. Mẫu nhãn HCH
    HCH

    Đơn VN-4-2006-00599 · nộp 12/01/2006 · văn bằng 4-0091193-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Chí Hậu

  16. Mẫu nhãn VB Vũ Bảo
    VB Vũ Bảo

    Đơn VN-4-2006-00400 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0100337-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NHÀ HÀNG VŨ BẢO

  17. Mẫu nhãn Kimbôi EXPORT - PRODUCTION CO, LTD
    Kimbôi EXPORT - PRODUCTION CO, LTD

    Đơn VN-4-2006-00345 · nộp 09/01/2006 · văn bằng 4-0096593-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Bôi

  18. Mẫu nhãn VN-4-2006-00343
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-00343 · nộp 09/01/2006 · văn bằng 4-0117461-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lạc Hoà

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.