Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.709/1.847
STARBUCKS COFFEEĐơn VN-4-2005-11397 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084654-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation
STARBUCKSĐơn VN-4-2005-11396 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084679-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation
SEA KINGĐơn VN-4-2005-11333 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0081095-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Vương (SEA KING CO.,LTD)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-11326 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0089095-000
Chủ đơn: Fresh Trading Limited
Hải Phượng HP Ngọc ýĐơn VN-4-2005-11263 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0102422-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Phượng
INNOCENTĐơn VN-4-2005-11222 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0142821-000
Chủ đơn: Fresh Trading Limited
SUA TUOI NGUYEN CHAT THANH TRUNG VIET MILKĐơn VN-4-2005-11221 · nộp 31/08/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ Huỳnh Tiến
SHUNLIĐơn VN-4-2005-11207 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0092314-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Thái Đại Lợi
WELLYOĐơn VN-4-2005-11163 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0082126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO
MOMYOĐơn VN-4-2005-11162 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0082125-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO
COOLYOĐơn VN-4-2005-11161 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0082124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO
FANYOĐơn VN-4-2005-11160 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0082123-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO
LAYS STAXĐơn VN-4-2005-11099 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0092279-000
Chủ đơn: PepsiCo, Inc.
ANMUM MATERNAĐơn VN-4-2005-11097 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0127101-000
Chủ đơn: FONTERRA BRANDS (SINGAPORE) PTE LIMITED(SG), Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited(SG), Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited
Thái HoàĐơn VN-4-2005-11050 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0078874-000
Chủ đơn: Cơ sở Thái Hoà
ANLENE EXPERT IN BONE NUTRITIONĐơn VN-4-2005-11010 · nộp 26/08/2005 · văn bằng 4-0101189-000
Chủ đơn: Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited
PHYTO KĐơn VN-4-2005-11009 · nộp 26/08/2005 · văn bằng 4-0095049-000
Chủ đơn: FONTERRA BRANDS (SINGAPORE) PTE LIMITED, New Zealand Milk Brands Limited(NZ)
Sáu Quang Cơ Sở Cây Giống ổi Không HạtĐơn VN-4-2005-10870 · nộp 24/08/2005 · văn bằng 4-0093605-000
Chủ đơn: Lê Văn Quang
PILLOWSĐơn VN-4-2005-10842 · nộp 24/08/2005 · văn bằng 4-0121182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Liwayway Việt Nam
S.K.A Đạt TàiĐơn VN-4-2005-10774 · nộp 23/08/2005 · văn bằng 4-0079595-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng - Dịch vụ S.K.A
FISCOĐơn VN-4-2005-10744 · nộp 22/08/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần hải sản Bình Đông
TATACO TINTIN NEW RAU CAU TRAI CAYĐơn VN-4-2005-10738 · nộp 22/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tài Tài
Tâm PhươngĐơn VN-4-2005-10665 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0091564-000
Chủ đơn: Nguyễn Phương Vân
TPĐơn VN-4-2005-10664 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0092271-000
Chủ đơn: Nguyễn Phương Vân
Tiến HảiĐơn VN-4-2005-10657 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0087024-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nước mắm Phan Thiết Tiến Hải
MILKPROĐơn VN-4-2005-10654 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0087035-000
Chủ đơn: Darigold, Inc (doing business as Westfarm Foods) (US), Darigold, Inc.
PRIMEROĐơn VN-4-2005-10565 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0093152-000
Chủ đơn: KJ Industries Pte. Ltd.
HONGFUĐơn VN-4-2005-10509 · nộp 18/08/2005 · văn bằng 4-0097162-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phú
Knorr Đảm Đang Sản phẩm nêm nếm đa dụng hài hoà đủ vị tự nhiên hơn bột ngọtĐơn VN-4-2005-10459 · nộp 17/08/2005 · văn bằng 4-0080893-000
Chủ đơn: KNORR-NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
MILKY USĐơn VN-4-2005-10448 · nộp 17/08/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam- US
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.