Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.791/1.847
CAP SAUHĐơn VN-4-1999-42676 · nộp 05/08/1999 · văn bằng 4-0038988-000
Chủ đơn: FFM BERHAD, FFM BERHAD(MY)
KIM PHáTĐơn VN-4-1999-42659 · nộp 04/08/1999 · văn bằng 4-0048011-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Huỳnh Long
KAH-NAMĐơn VN-4-1999-42643 · nộp 03/08/1999 · văn bằng 4-0035328-000
Chủ đơn: KANEFUKU FOODS CO., LTD.
TRƯờNG XUÂNĐơn VN-4-1999-42623 · nộp 30/07/1999 · văn bằng 4-0036324-000
Chủ đơn: Công ty dầu thực vật Nghệ An
BOS'NĐơn VN-4-1999-42614 · nộp 28/07/1999 · văn bằng 4-0037020-000
Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONG KONG(HK), STAVIS SEAFOODS, INC.
TH THANH HàĐơn VN-4-1999-42589 · nộp 27/07/1999 · văn bằng 4-0034658-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khai thác hải sản, chế biến nước mắm Thanh Hà
HLĐơn VN-4-1999-42588 · nộp 27/07/1999 · văn bằng 4-0034657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khai thác hải sản, chế biến nước mắm Thanh Hà
THANH HàĐơn VN-4-1999-42587 · nộp 27/07/1999 · văn bằng 4-0034656-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khai thác hải sản, chế biến nước mắm Thanh Hà
GIANG DINH YEN TINĐơn VN-4-1999-42458 · nộp 15/07/1999 · văn bằng 4-0035403-000
Chủ đơn: Công ty Thực phẩm Kiến Thành TNHH
hhĐơn VN-4-1999-42406 · nộp 10/07/1999 · văn bằng 4-0048821-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Bảy Hồng Hạnh, Cơ sở Hồng Hạnh(VN)
DAISY HI-LOĐơn VN-4-1999-42398 · nộp 10/07/1999 · văn bằng 4-0035594-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED
HMĐơn VN-4-1999-42385 · nộp 09/07/1999 · văn bằng 4-0039518-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Hải Minh
FARMLAND BEEF BLACK ANGUS, PROUD TO BE FARMER OWNEDĐơn VN-4-1999-42301 · nộp 01/07/1999 · văn bằng 4-0036137-000
Chủ đơn: SF INVESTMENTS, INC., FARMLAND INDUSTRIES, INC.(US)
VALIOĐơn VN-4-1999-42210 · nộp 22/06/1999 · văn bằng 4-0039107-000
Chủ đơn: VALIO LTD.
HA GEN DA SI HA CAN DAT TUĐơn VN-4-1999-42199 · nộp 22/06/1999 · văn bằng 4-0035204-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company(US), THE PILLSBURY COMPANY(US), GENERAL MILLS MARKETING, INC.
HA GEN DA SI HA CAN DAT TUĐơn VN-4-1999-42198 · nộp 22/06/1999 · văn bằng 4-0035203-000
Chủ đơn: The Pillsbury Company(US), THE PILLSBURY COMPANY(US), GENERAL MILLS MARKETING, INC.
TN NGUYÊN ThạnhĐơn VN-4-1999-42170 · nộp 19/06/1999 · văn bằng 4-0035398-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Thạnh
VANCOWSĐơn VN-4-1999-42166 · nộp 19/06/1999 · văn bằng 4-0036758-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Mai Phú Thành.
M & M'sĐơn VN-4-1999-42158 · nộp 19/06/1999 · văn bằng 4-0035335-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
TD TADIMEXĐơn VN-4-1999-42154 · nộp 19/06/1999 · văn bằng 4-0036560-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tân Định
M & M'sĐơn VN-4-1999-42098 · nộp 14/06/1999 · văn bằng 4-0035126-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED
S & B PREPARED WASABI IN TUBEĐơn VN-4-1999-42039 · nộp 08/06/1999 · văn bằng 4-0035376-000
Chủ đơn: S & B FOODS INC.
VEGETIGIĐơn VN-4-1999-42031 · nộp 08/06/1999 · văn bằng 4-0035246-000
Chủ đơn: Công ty rau quả Tiền Giang(VN), Công ty cổ phần rau quả Tiền Giang
ASTRAZENECAĐơn VN-4-1999-41996 · nộp 04/06/1999 · văn bằng 4-0036440-000
Chủ đơn: ASTRAZENECA PLC, ASTRAZENECA PLC(GB)
GOVAFOODĐơn VN-4-1999-41983 · nộp 03/06/1999 · văn bằng 4-0039090-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Gò Vấp, Công ty cổ phần thực phẩm Gò Vấp(VN)
ĐN Đức NgươnĐơn VN-4-1999-41982 · nộp 03/06/1999 · văn bằng 4-0035120-000
Chủ đơn: Cơ sở khai thác chế biến thuỷ hải sản Đức Ngươn
TETRA PLASTĐơn VN-4-1999-41980 · nộp 03/06/1999 · văn bằng 4-0034941-000
Chủ đơn: TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
Đức MỹĐơn VN-4-1999-41969 · nộp 02/06/1999 · văn bằng 4-0035475-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đức Mỹ Trung, Cơ sở Đức Mỹ(VN)
SEASPIMEXĐơn VN-4-1999-41953 · nộp 01/06/1999 · văn bằng 4-0035040-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thuỷ Đặc Sản, Công ty xuất nhập khẩu thuỷ đặc sản(VN), Công ty cổ phần Thuỷ Đặc Sản(VN)
VITAMILKĐơn VN-4-1999-41933 · nộp 29/05/1999 · văn bằng 4-0035025-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty sữa Việt Nam (vinamilk)(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.