TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 324/1.847

  1. Mẫu nhãn BIDIGOLD
    BIDIGOLD

    Đơn VN-4-2024-30226 · nộp 03/07/2024 · văn bằng 4-0592700-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HOMEL

  2. Mẫu nhãn Hello Day! Magico
    Hello Day! Magico

    Đơn VN-4-2024-30162 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0606267-000
    Chủ đơn: AGUS Sp. z o. o.

  3. Mẫu nhãn MACRÉME
    MACRÉME

    Đơn VN-4-2024-30122 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0592673-000
    Chủ đơn: SHANDONG XINHUIMING FOOD CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn CHƯA BIẾT CHƯA BIẾT? CHUA BIET
    CHƯA BIẾT CHƯA BIẾT? CHUA BIET

    Đơn VN-4-2024-30109 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0590528-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ST Live

  5. Mẫu nhãn Jewel of Agarwood
    Jewel of Agarwood

    Đơn VN-4-2024-30078 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0598614-000
    Chủ đơn: Hồ Thạch Thủy

  6. Mẫu nhãn HITECOUSA R
    HITECOUSA R

    Đơn VN-4-2024-30048 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0587474-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ mới Hiệp Lực

  7. Mẫu nhãn LẠI SAY
    LẠI SAY

    Đơn VN-4-2024-30026 · nộp 02/07/2024 · văn bằng 4-0590516-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Xiển

  8. Mẫu nhãn V B VANTA BLACK
    V B VANTA BLACK

    Đơn VN-4-2024-29907 · nộp 01/07/2024 · văn bằng 4-0597028-000
    Chủ đơn: Channel Power Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.