Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 411/1.847
Veyo SỮA CHUA SẤYĐơn VN-4-2023-55316 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0556198-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI
THAO NGUYEN seafoodsĐơn VN-4-2023-55262 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THẢO NGUYÊN QN
Ở BIÊN GIỚIĐơn VN-4-2023-55254 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0569781-000
Chủ đơn: OTB Acquisition, LLC
80 90 10 110 120 130 140 150 160 170 180Đơn VN-4-2023-55253 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170Đơn VN-4-2023-55252 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190Đơn VN-4-2023-55251 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180Đơn VN-4-2023-55250 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170Đơn VN-4-2023-55249 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170Đơn VN-4-2023-55248 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-55247 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0583658-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
100 110 120 130 140 150 160 170Đơn VN-4-2023-55246 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
KOLACSUREĐơn VN-4-2023-55245 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MDGROUP
SONG LINH’S NESTĐơn VN-4-2023-55230 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0569520-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Linh
CEMPA FARMĐơn VN-4-2023-55213 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0583537-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Loan
HƯƠNG RỪNG FOODĐơn VN-4-2023-55204 · nộp 01/12/2023
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH NĂM BẢY LĂM
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-55147 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0574972-000
Chủ đơn: WUHAN YIHUI DRINKING TECHNOLOGY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-55146 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0576924-000
Chủ đơn: WUHAN YIHUI DRINKING TECHNOLOGY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-55111 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0555144-000
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM: TUẤN ANH FOOD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-55104 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0587270-000
Chủ đơn: CƠ SỞ SẢN XUẤT CHAY SẠCH CHÚC HẠNH
YannaerĐơn VN-4-2023-55100 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0555148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Mobell
l vĐơn VN-4-2023-55085 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0552197-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI LAN VINH
Giò DELIĐơn VN-4-2023-55084 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0586541-000
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH BÁNH CUỐN GIÒ CHẢ XUÂN HƯƠNG
VINH HA PHU XUYEN RAU TRƯỜNG HỌC - TRƯỜNG HỌC RAUĐơn VN-4-2023-55083 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0552196-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh thực phẩm an toàn Vinh Hà
Hoa Núi Đồng Mu ĐỊA CHỈ: BẢO LẠC - CAO BẰNGĐơn VN-4-2023-55052 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0553604-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Mông Thị Nga
VÌ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ BỀN VỮNGĐơn VN-4-2023-55051 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0554858-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Đồng Tiến
THẢO CHI QUÀ CỦA NÚIĐơn VN-4-2023-55043 · nộp 30/11/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lò Thị Thủy Linh
HTX THANH BÌNHĐơn VN-4-2023-55039 · nộp 30/11/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã Thanh Bình
NGUYỄN THỊ MINH LÝ HỘ KINH DOANHĐơn VN-4-2023-55038 · nộp 30/11/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Minh Lý
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
