Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 525/1.847
MOON FARM FOOD Kiến tạo sản vật Vàng từ miền đất XanhĐơn VN-4-2023-06838 · nộp 03/03/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH SX-TM MOONFARM FOOD
HODANGWONĐơn VN-4-2023-06831 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0519905-000
Chủ đơn: Dong-Jin Pharmaceutical Co., Ltd
MamaSĐơn VN-4-2023-06825 · nộp 03/03/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH San Hà
BÁCH LẠCĐơn VN-4-2023-06822 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0562764-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Bách Lạc
THĐơn VN-4-2023-06801 · nộp 03/03/2023
Chủ đơn: HTX nông nghiệp Táo Hồng Thuận Hòa
PatenseĐơn VN-4-2023-06741 · nộp 03/03/2023
Chủ đơn: INDÚSTRIA DE RACÕES PATENSE LTDA
BONSHE’SĐơn VN-4-2023-06738 · nộp 03/03/2023
Chủ đơn: JOINT-STOCK CORPORATION, BONSHE’S KOREA
Thủy Sản Trầm LộngĐơn VN-4-2023-06720 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0481401-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Thủy sản Trầm Lộng
SuchiFood Nông sản OrganicĐơn VN-4-2023-06718 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0528382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại SUCHIFOOD
LONG ĐÌNH YẾN THƯỢNG ĐỈNH YẾN VIỆTĐơn VN-4-2023-06680 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0511073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và sản xuất ASIA PRO
NaturlandĐơn VN-4-2025-61431 · nộp 02/03/2023
Chủ đơn: Naturland - Verband für ökologischen Landbau e.V.
LACTINESTĐơn VN-4-2024-37167 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0635954-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
wincofood Lactimum GOLD+ Nutrition values for lifeĐơn VN-4-2023-06669 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0509699-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
LACTINESTĐơn VN-4-2023-06668 · nộp 02/03/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN WINCOFOOD
ClimealĐơn VN-4-2023-06667 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0519897-000
Chủ đơn: Morinaga Nyugyo Kabushiki Kaisha (also trading as Morinaga Milk Industry Co., Ltd.)
Ứng Hòa Thịt Lợn An ToànĐơn VN-4-2023-06662 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0487895-000
Chủ đơn: Phòng Kinh tế huyện Ứng Hòa
M MASIĐơn VN-4-2023-06651 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0515300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và sản xuất Masi
Rosy OceanĐơn VN-4-2023-06631 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0516352-000
Chủ đơn: EHJ IP LIMITED
SenourisĐơn VN-4-2023-06630 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0516353-000
Chủ đơn: EHJ IP LIMITED
Kim bôiĐơn VN-4-2023-06598 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0533376-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Bôi
MAMASUANONMARTĐơn VN-4-2023-06589 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0521765-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần liên doanh dược G&P - FRANCE
Phúc NguyênĐơn VN-4-2023-06556 · nộp 02/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển quốc tế Sao Mai
THỦY HẢI SẢN HẢI ANH KHÁT VỌNG VƯƠN XA CHUẨN VỊ MIỀN TÂYĐơn VN-4-2023-06545 · nộp 02/03/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THỦY HẢI SẢN HẢI ANH
Beni Princess [beni princess; princess: công chúa]Đơn VN-4-2023-06518 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0519891-000
Chủ đơn: Ehime Prefectural Government
ĐẶC SẢN THỊT TRÂU ATKĐơn VN-4-2023-06506 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0509587-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Ma Văn Tấn
DOPTIMALĐơn VN-4-2023-06499 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0511128-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dinh dưỡng Miền Bắc HASOVI
ARIMILKĐơn VN-4-2023-06498 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0511127-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế ARIS
FRANCIĐơn VN-4-2023-06488 · nộp 02/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng FRANCI Việt Nam
FRAMILĐơn VN-4-2023-06487 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0534976-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng FRANCI Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
