Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 811/1.847
Chau Sang Châu SangĐơn VN-4-2020-50736 · nộp 03/12/2020 · văn bằng 4-0478650-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Châu Sang
FooddayĐơn VN-4-2020-50717 · nộp 03/12/2020 · văn bằng 4-0455671-000
Chủ đơn: Nguyễn Thuận Nam
A V Ánh Vũ FOODĐơn VN-4-2020-50678 · nộp 03/12/2020 · văn bằng 4-0464176-000
Chủ đơn: Vũ Thị Hồng
NuffamĐơn VN-4-2020-50670 · nộp 03/12/2020 · văn bằng 4-0446917-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM TRE VIỆT
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-50621 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0438803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Pharvina
Nước mắm Quảng CôngĐơn VN-4-2020-50620 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0405583-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Dịch vụ chế biến, thu mua, tiêu thụ mắm và nước mắm Tân Thành
Nấm Mối Đen Ngọc Hương FarmĐơn VN-4-2020-50606 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0441819-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nông trại Ngọc Hương
LACTIMILKĐơn VN-4-2020-50600 · nộp 02/12/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
LACTISUREĐơn VN-4-2020-50599 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0449476-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
LACTICAREĐơn VN-4-2020-50598 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0449681-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
HealthyrooĐơn VN-4-2020-50581 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Navi Coop
CHEONGWON GOLD [CHEONGWON GOLD]Đơn VN-4-2020-50537 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443263-000
Chủ đơn: SMSBIO Co,.LTD
REDPINEJEOKSONGWON [REDPINEJEOKSONGWON]Đơn VN-4-2020-50535 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443262-000
Chủ đơn: SMSBIO Co,.LTD
CHEONGSONGWON [CHEONGSONGWON]Đơn VN-4-2020-50534 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443261-000
Chủ đơn: SMSBIO Co,.LTD
Dầu Lạc HX Hưng XuânĐơn VN-4-2020-50475 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0418781-000
Chủ đơn: Hội Nông dân xã Xuân Lam
AGF A+ Gourmet FoodsĐơn VN-4-2020-50448 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0461065-000
Chủ đơn: Phạm Thị Ngọc Hà
S SEN GROUPĐơn VN-4-2020-50440 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn SENGROUP
L LyndĐơn VN-4-2020-50425 · nộp 02/12/2020
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Hương
Yến Sào Huế Minh Trường Cho cuộc sống trẻ khỏe hơnĐơn VN-4-2020-50411 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0514885-000
Chủ đơn: Trương Minh Trường
Nghiêu PhongĐơn VN-4-2020-50409 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0449332-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển thương mại dịch vụ Đức Thiện
NORISUNĐơn VN-4-2020-50375 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0445004-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LEKKER FOODS Việt Nam
De Tươi Vĩnh LộcĐơn VN-4-2020-50373 · nộp 01/12/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH ăn uống Dê Tươi Vĩnh Lộc
PROPERĐơn VN-4-2020-50351 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0552324-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Funny Group
UNISEAĐơn VN-4-2020-50346 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0451800-000
Chủ đơn: Công ty TNHH UNI-SEA
QD QUANG DUY Đại AnĐơn VN-4-2020-50337 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0448367-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Quang Duy
MI DO BOKKI SINCE 2003 No1 Korean TokbokkiĐơn VN-4-2020-50330 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0584225-000
Chủ đơn: Lee Jae Il
VIET SUN BIRDNESTĐơn VN-4-2020-50320 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0444906-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư dịch vụ Mặt Trời Việt
Saigon SimbaĐơn VN-4-2020-50293 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0449328-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dầu thực vật gia vị Gia Khánh Sài Gòn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
