Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 919/1.847
SACHA INCHI VIETNAMĐơn VN-4-2019-51542 · nộp 18/12/2019
Chủ đơn: Nguyễn Văn Đông
O'LAN ORGANIC - Hồng Treo Gió Núi Min Mỹ Vị Của Sự Tử TếĐơn VN-4-2019-51517 · nộp 18/12/2019
Chủ đơn: Trịnh Thị Ngọc Lan
Tánh Linh Cá Thát LátĐơn VN-4-2019-51488 · nộp 18/12/2019 · văn bằng 4-0453523-000
Chủ đơn: Trung tâm Kỹ thuật và Dịch vụ Nông nghiệp huyện Tánh Linh
V.HẢI YẾN PASSIONATELY QUALITYĐơn VN-4-2019-51484 · nộp 18/12/2019 · văn bằng 4-0553624-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sài Gòn Thuận Tiến
CJ FOODS SìKINZĐơn VN-4-2019-51407 · nộp 17/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH CJ FOODS Việt Nam
Yến Sào Kim Bồng Hội AnĐơn VN-4-2019-51368 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0404636-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Kiều Vương
NatureGINĐơn VN-4-2019-51353 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0417187-000
Chủ đơn: SD Platforms Co.,LTD.
Nutri GoldĐơn VN-4-2019-51312 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0471886-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
MayPharmaĐơn VN-4-2019-51311 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0413446-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
MayCosmedicsĐơn VN-4-2019-51310 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0413447-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
MĐơn VN-4-2019-51308 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0413444-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
HAPPY KIDĐơn VN-4-2019-51306 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0419578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
Golden CareĐơn VN-4-2019-51304 · nộp 17/12/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
AGAPEĐơn VN-4-2019-51303 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0464529-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-51290 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0410118-000
Chủ đơn: Orient Europharma Co., Ltd.
heal ORGANIC FARMĐơn VN-4-2019-51252 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0440738-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp và dịch vụ bền vững Hội An
PureMartĐơn VN-4-2019-51200 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0418838-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Trần GiaĐơn VN-4-2019-51199 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0406693-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Yến sào Tiên Sa
OMELAĐơn VN-4-2019-51193 · nộp 16/12/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
mituĐơn VN-4-2019-51035 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0414501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm Hương Hương
AC ALL CULTURESĐơn VN-4-2019-51020 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0418839-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Hương Nam
Nhãn Hiệu Trái ĐàoĐơn VN-4-2019-51019 · nộp 16/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Hương Nam
KCL KIM CHI LOAN'S Đam mê hương vị ViệtĐơn VN-4-2019-51014 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0418840-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Loan
Tép Moi Đỉnh MiệnĐơn VN-4-2019-50966 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0410440-000
Chủ đơn: Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú
Đặc sản cá cơm sữa rim Đỉnh Miện HTX Thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ PhúĐơn VN-4-2019-50965 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0410438-000
Chủ đơn: Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú
TN THAONGOCVIET.COM THAO NGOC VIETĐơn VN-4-2019-50938 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0416276-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thảo Ngọc Việt
Springdale cottageĐơn VN-4-2019-50923 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0582365-000
Chủ đơn: Wellesley Investments Pte. Ltd.
IBEEFĐơn VN-4-2019-50902 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0405095-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp thực phẩm Ami
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
