Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 520/628
- Prime Paints
Đơn VN-4-2009-03659 · nộp 06/03/2009
Chủ đơn: Cty TNHH TM & DV Bạch Đằng - Dupont Paints
Đơn VN-4-2009-03658 · nộp 06/03/2009
Chủ đơn: Cty TNHH TM & DV Bạch Đằng - PoLo Paints
Đơn VN-4-2009-03657 · nộp 06/03/2009
Chủ đơn: Tty TNHH TM & DV Bạch Đằng
DEWPON PAINT THE WORLDĐơn VN-4-2009-03563 · nộp 05/03/2009 · văn bằng 4-0152513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại sơn Nhật Anh, Công ty TNHH sản xuất và thương mại sơn Nhật Anh(VN)- TPVINA TP V INA Toner cartridge
Đơn VN-4-2009-03545 · nộp 05/03/2009 · văn bằng 4-0159687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mực in Thành Phương
TisonĐơn VN-4-2009-03539 · nộp 04/03/2009 · văn bằng 4-0145170-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sơn TISON- Tison
Đơn VN-4-2009-03538 · nộp 04/03/2009 · văn bằng 4-0145109-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sơn TISON
Sơn Tison Niềm tin của mọi công trìnhĐơn VN-4-2009-03537 · nộp 04/03/2009 · văn bằng 4-0145108-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sơn TISON- MAXCOAT
Đơn VN-4-2009-03536 · nộp 04/03/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sơn TISON - NOKING
Đơn VN-4-2009-03504 · nộp 04/03/2009 · văn bằng 4-0161149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ thiết bị văn phòng Tùng Dương(VN), Công ty TNHH dịch vụ và thiết bị văn phòng Tiến Đạt - VIC
Đơn VN-4-2009-03342 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0158665-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ sản xuất Lê Phú Gia - HAIPOXY
Đơn VN-4-2009-03293 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0153371-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAICERABOND
Đơn VN-4-2009-03292 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0153370-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIKYD
Đơn VN-4-2009-03291 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0153369-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIVINYL
Đơn VN-4-2009-03290 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0152634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAISILVAX
Đơn VN-4-2009-03289 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155714-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIRAVAX
Đơn VN-4-2009-03288 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155713-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIACRI
Đơn VN-4-2009-03287 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155712-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIBANNOH
Đơn VN-4-2009-03286 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155711-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIUNY
Đơn VN-4-2009-03285 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155691-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIBISCON
Đơn VN-4-2009-03284 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155690-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAISEA
Đơn VN-4-2009-03283 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIUMEGUARD
Đơn VN-4-2009-03282 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155688-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIGALBON
Đơn VN-4-2009-03281 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155687-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAISILVA
Đơn VN-4-2009-03280 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0155686-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAISILICON
Đơn VN-4-2009-03279 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0152633-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIGALVANITE
Đơn VN-4-2009-03278 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0152761-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng - HAIBITUMEN
Đơn VN-4-2009-03277 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0152632-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng
HP'PĐơn VN-4-2009-03276 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0159868-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng
DAIKINĐơn VN-4-2009-03257 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0172314-000
Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.