Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 529/628
JETFLEXĐơn VN-4-2008-13744 · nộp 27/06/2008 · văn bằng 4-0136490-000
Chủ đơn: SWIMC LLC
JET GLOĐơn VN-4-2008-13743 · nộp 27/06/2008 · văn bằng 4-0136489-000
Chủ đơn: SWIMC LLC
ACRY - GLOĐơn VN-4-2008-13742 · nộp 27/06/2008 · văn bằng 4-0136488-000
Chủ đơn: SWIMC LLC- AlphaINK international C
Đơn VN-4-2008-13739 · nộp 27/06/2008 · văn bằng 4-0132938-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Sản xuất ánh Dương - V-ink cost saving-premium quality
Đơn VN-4-2008-13683 · nộp 26/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại công nghệ tin học Năm Sao
OriginĐơn VN-4-2008-13622 · nộp 26/06/2008 · văn bằng 4-0312222-000
Chủ đơn: Origin Company, Limited, ORIGIN ELECTRIC COMPANY, LIMITED (JP)
FAPECĐơn VN-4-2008-13580 · nộp 26/06/2008 · văn bằng 4-0133059-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ cao Minh Anh
SUNPECĐơn VN-4-2008-13579 · nộp 26/06/2008 · văn bằng 4-0133058-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ cao Minh Anh
FUJIFILMĐơn VN-4-2008-13559 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0147210-000
Chủ đơn: FUJIFILM Corporation.- EASON
Đơn VN-4-2008-13477 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0132970-000
Chủ đơn: EASON PAINT PUBLIC COMPANY LIMITED
FUJI XEROXĐơn VN-4-2008-13391 · nộp 24/06/2008 · văn bằng 4-0204566-000
Chủ đơn: Xerox Corporation, Xerox Corporation (US)- VALSPAR SUPER WALLSHIELD
Đơn VN-4-2008-13210 · nộp 20/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn SPANYC - VALSPAR SUPER CLEAN
Đơn VN-4-2008-13209 · nộp 20/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn SPANYC - EPEX
Đơn VN-4-2008-12811 · nộp 17/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Quang Phát - Ninh Tech
Đơn VN-4-2008-12755 · nộp 16/06/2008 · văn bằng 4-0132685-000
Chủ đơn: Trung tâm dịch vụ máy văn phòng Ninh Thuận - NSR TM NO SEALER REQUIRED
Đơn VN-4-2008-12663 · nộp 13/06/2008 · văn bằng 4-0138641-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ADORA PAINTS - Wood Oil TM
Đơn VN-4-2008-12662 · nộp 13/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH ADORA PAINTS (VN) - Wax Oil TM
Đơn VN-4-2008-12661 · nộp 13/06/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH ADORA PAINTS (VN) - Aqua Lux TM
Đơn VN-4-2008-12660 · nộp 13/06/2008 · văn bằng 4-0142517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ADORA PAINTS - ADORA Elegance In Wood Finish
Đơn VN-4-2008-12659 · nộp 13/06/2008 · văn bằng 4-0133663-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ADORA PAINTS - XCoat
Đơn VN-4-2008-12366 · nộp 11/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh Việt Phát
TOA NANO CLEANĐơn VN-4-2008-12188 · nộp 10/06/2008 · văn bằng 4-0134905-000
Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD.(TH), TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED
TOA NANO SHIELDĐơn VN-4-2008-12187 · nộp 10/06/2008 · văn bằng 4-0134904-000
Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD.(TH), TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED- TOA NANO SILICONE
Đơn VN-4-2008-12186 · nộp 10/06/2008 · văn bằng 4-0134903-000
Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD.(TH), TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD. - AMOR Vietwill
Đơn VN-4-2008-12085 · nộp 09/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA - LOTUS Vietwill
Đơn VN-4-2008-12084 · nộp 09/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA - AV AN VIET., JSC ALPO
Đơn VN-4-2008-12023 · nộp 06/06/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển An Việt - FINESTONE
Đơn VN-4-2008-11927 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0139557-000
Chủ đơn: Construction Research & Technology GmbH
VIVITINTĐơn VN-4-2008-11615 · nộp 02/06/2008 · văn bằng 4-0135723-000
Chủ đơn: Milliken & Company- 1.3.5
Đơn VN-4-2008-11611 · nộp 02/06/2008 · văn bằng 4-0142182-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TM và dịch vụ Kim Khánh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.