TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 544/628

  1. Mẫu nhãn NHU Y PAINT CO.LTD
    NHU Y PAINT CO.LTD

    Đơn VN-4-2007-12996 · nộp 10/07/2007 · văn bằng 4-0119657-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Sơn Như ý

  2. Mẫu nhãn Zebra
    Zebra

    Đơn VN-4-2007-12968 · nộp 10/07/2007 · văn bằng 4-0115471-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hợp Toàn

  3. Mẫu nhãn HUPEC
    HUPEC

    Đơn VN-4-2007-12365 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0126580-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại sơn VISIPEC

  4. Mẫu nhãn VITOSEL
    VITOSEL

    Đơn VN-4-2007-12364 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0126579-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại sơn VISIPEC

  5. Mẫu nhãn NIMATOL
    NIMATOL

    Đơn VN-4-2007-12363 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0126496-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại sơn VISIPEC

  6. Mẫu nhãn MICOLL
    MICOLL

    Đơn VN-4-2007-12362 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0126779-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại sơn VISIPEC

  7. Mẫu nhãn nax Premila 2K
    nax Premila 2K

    Đơn VN-4-2007-12072 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0136698-000
    Chủ đơn: Nippon Paint (Thailand) Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn Thanh Bình
    Thanh Bình

    Đơn VN-4-2007-11934 · nộp 27/06/2007 · văn bằng 4-0106626-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Bình

  9. Mẫu nhãn Colourland
    Colourland

    Đơn VN-4-2007-11776 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0107497-000
    Chủ đơn: COLOURLAND PAINTS SDN. BHD.

  10. Mẫu nhãn TENNOKOTE
    TENNOKOTE

    Đơn VN-4-2007-11739 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106975-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  11. Mẫu nhãn PRIMTOP
    PRIMTOP

    Đơn VN-4-2007-11738 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106974-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  12. Mẫu nhãn PROPAN
    PROPAN

    Đơn VN-4-2007-11737 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106973-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  13. Mẫu nhãn ULTRAN WOOD CARE
    ULTRAN WOOD CARE

    Đơn VN-4-2007-11735 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106990-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  14. Mẫu nhãn GLASSKOTE
    GLASSKOTE

    Đơn VN-4-2007-11734 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106989-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  15. Mẫu nhãn ULTRASEAL
    ULTRASEAL

    Đơn VN-4-2007-11733 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106988-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  16. Mẫu nhãn ULTRAPROOF
    ULTRAPROOF

    Đơn VN-4-2007-11732 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106987-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  17. Mẫu nhãn SICOSOL
    SICOSOL

    Đơn VN-4-2007-11731 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0106986-000
    Chủ đơn: PT. Propan Raya Industrial Coating Chemicals

  18. Mẫu nhãn CABOT
    CABOT

    Đơn VN-4-2007-11460 · nộp 21/06/2007
    Chủ đơn: THE VALSPAR CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.