Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 572/628
SPEC PROFESSIONALĐơn VN-4-2005-03717 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0103702-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
EXPERT1 INK CARTRIDGE BY QCĐơn VN-4-2005-03563 · nộp 01/04/2005 · văn bằng 4-0093722-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức An
IKARCRYLĐơn VN-4-2005-03384 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075814-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Master
IKARFIX OĐơn VN-4-2005-03383 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075813-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Master
P R E SĐơn VN-4-2005-03164 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075326-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Thái Sơn
CLEANMAXĐơn VN-4-2005-03134 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0076778-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Akzo Nobel Coatings Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-03133 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0076777-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Akzo Nobel Coatings Việt Nam
ASOMAXĐơn VN-4-2005-03132 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0076776-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Akzo Nobel Coatings Việt Nam
S STAREXĐơn VN-4-2005-03087 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0073500-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Nguyễn Hoàng My
JISĐơn VN-4-2005-03079 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0080645-000
Chủ đơn: The Minister of Economy, Trade and Industry
PANASONICĐơn VN-4-2005-02816 · nộp 18/03/2005 · văn bằng 4-0133401-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
FORCUSĐơn VN-4-2005-02801 · nộp 17/03/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Minh Tuấn
WELLEXĐơn VN-4-2005-02800 · nộp 17/03/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Minh Tuấn
LIPOMAXĐơn VN-4-2005-02799 · nộp 17/03/2005 · văn bằng 4-0078508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Đức Lộc(VN), Doanh nghiệp tư nhân Minh Tuấn
VIPOĐơn VN-4-2005-02651 · nộp 15/03/2005
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn VIPO
KOPAN JEC NHAT ANH JEC COMPANY CO LTDĐơn VN-4-2005-02648 · nộp 15/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại sơn Nhật Anh
SUPERJEC NHAT ANH JEC COMPANY CO LTDĐơn VN-4-2005-02647 · nộp 15/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại sơn Nhật Anh
KO JEC NHAT ANH JEC COMPANY CO LTDĐơn VN-4-2005-02646 · nộp 15/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất vvà thương mại sơn Nhật Anh
JEPĐơn VN-4-2005-02621 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0080839-000
Chủ đơn: Công ty TNHH JEP JAPAN
MAXPRO GLOPECT PAINTĐơn VN-4-2005-02615 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0076470-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và thương mại Nguyễn Hoàng
TL ROBBERĐơn VN-4-2005-02312 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0081577-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và sản xuất Thăng Long
NIPSEAĐơn VN-4-2005-02301 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0081620-000
Chủ đơn: Nipsea Holdings International Limited (HK), Nipsea Holdings International Limited
ATAĐơn VN-4-2005-02269 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0087157-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA(VN), Công ty cổ phần tập đoàn ATA
ATAĐơn VN-4-2005-02268 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0087156-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA(VN), Công ty cổ phần tập đoàn ATA
JAJYNICĐơn VN-4-2005-02267 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0080742-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA(VN), Công ty cổ phần ATA (VN), Công ty cổ phần tập đoàn ATA
R P SP ONEĐơn VN-4-2005-01548 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0074212-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Huy (VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Đại Huy
BA SI TE HY VONG CAI NAY DAC BIETĐơn VN-4-2005-01434 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0075634-000
Chủ đơn: SUNFIELD LIMITED
PLUSCOTEĐơn VN-4-2005-01432 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0076088-000
Chủ đơn: SUNFIELD LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
