TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 529/2.710

  1. Mẫu nhãn merci
    merci

    Đơn VN-4-2024-07167 · nộp 27/02/2024
    Chủ đơn: Đào Duy Quyết

  2. Mẫu nhãn OMACHI HOUSE
    OMACHI HOUSE

    Đơn VN-4-2024-07147 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0629813-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Masan

  3. Mẫu nhãn YORGANIK
    YORGANIK

    Đơn VN-4-2024-07039 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0571319-000
    Chủ đơn: Trần Thị Kim Loan

  4. Mẫu nhãn CA
    CA

    Đơn VN-4-2024-07036 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0575220-000
    Chủ đơn: Phan Thị Thúy An

  5. Mẫu nhãn Trà Bản Ban Tea since 2005
    Trà Bản Ban Tea since 2005

    Đơn VN-4-2024-07026 · nộp 27/02/2024 · văn bằng 4-0575215-000
    Chủ đơn: HOÀNG THU PHƯƠNG

  6. Mẫu nhãn NMT FOOD
    NMT FOOD

    Đơn VN-4-2024-06875 · nộp 26/02/2024 · văn bằng 4-0577206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NMT Food Việt Nam

  7. Mẫu nhãn BÀ TUYẾT
    BÀ TUYẾT

    Đơn VN-4-2024-06873 · nộp 26/02/2024 · văn bằng 4-0583520-000
    Chủ đơn: Nguyễn Minh Trường

  8. Mẫu nhãn Cốm Vân
    Cốm Vân

    Đơn VN-4-2024-06815 · nộp 26/02/2024 · văn bằng 4-0616569-000
    Chủ đơn: Châu Y Hà Giang

  9. Mẫu nhãn CỐM VÂN
    CỐM VÂN

    Đơn VN-4-2024-06814 · nộp 26/02/2024 · văn bằng 4-0616570-000
    Chủ đơn: Châu Y Hà Giang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.