Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 574/2.710
HEALTHY LIFEĐơn VN-4-2023-53373 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0622595-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VINAFOODS
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-53372 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0554395-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PICO RETAIL
PHẠM NGUYÊN Otto ĂN ĐÃ NO FLOSS BOSS Bánh mì TƯƠIĐơn VN-4-2023-53358 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0557399-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm & bánh kẹo Phạm Nguyên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-53357 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0557400-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm & bánh kẹo Phạm Nguyên
Tinh hoa của truyền thống PHÚC SENĐơn VN-4-2023-53347 · nộp 22/11/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất, thương mại và dịch vụ Phúc Sen
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP CAI BỘĐơn VN-4-2023-53346 · nộp 22/11/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Cai Bộ
881Đơn VN-4-2023-53309 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0558742-000
Chủ đơn: 881 TECHNOLOGY PTE. LTD.
TRÀTHÚYLÀNHĐơn VN-4-2023-53214 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0559327-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trà Thúy Lành
Tuệ Hân TEA & DRIED FRUITĐơn VN-4-2023-53213 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0570906-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Bích Liên
PEPEROĐơn VN-4-2023-53197 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0587264-000
Chủ đơn: LOTTE WELLFOOD CO., LTD
ankmilkĐơn VN-4-2023-53145 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0554308-000
Chủ đơn: Hoàng Thanh Tùng
NamViet foods and beverageĐơn VN-4-2023-53143 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0633373-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm và nước giải khát Nam Việt
TL Mật Ong Tràng LươngĐơn VN-4-2023-53116 · nộp 21/11/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tô Phương Châu
Cô HOÀNG YẾNĐơn VN-4-2023-53089 · nộp 21/11/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Bà Giáo Khỏe "55555"; Cô Hoàng Yến II
SAFENIOĐơn VN-4-2023-53067 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0552677-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thùy Trang
MystiGardenĐơn VN-4-2023-53056 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0558680-000
Chủ đơn: Vũ Ngọc Hải
Usagi Coffee and Tea [usagi: con thỏ; ko-hi: cà phê; cha: trà]Đơn VN-4-2023-53044 · nộp 21/11/2023
Chủ đơn: Đinh Khánh Duy
GĐơn VN-4-2023-53039 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0591652-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Hải
THACO AGRIĐơn VN-4-2023-53038 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0595085-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Hải
CHÈ VĂN HÁNĐơn VN-4-2023-53030 · nộp 21/11/2023 · văn bằng 4-0552525-000
Chủ đơn: Hội nông dân xã Văn Hán
GENKI SUSHIĐơn VN-4-2023-52991 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0586540-000
Chủ đơn: Genki Global Dining Concepts Corporation
MAOKAĐơn VN-4-2023-52990 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0558730-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Điệp
MAOMAOĐơn VN-4-2023-52989 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0558729-000
Chủ đơn: Trịnh Quang Điệp
daka InternationalĐơn VN-4-2023-52988 · nộp 20/11/2023
Chủ đơn: Trịnh Quang Điệp
HƯƠNG TỊNHĐơn VN-4-2023-52976 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0558726-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Hóa
BARE POWERĐơn VN-4-2023-52945 · nộp 20/11/2023
Chủ đơn: INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO. LLC.
SWICH OH BOYĐơn VN-4-2023-52944 · nộp 20/11/2023
Chủ đơn: INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO. LLC.
LOTTOĐơn VN-4-2023-52943 · nộp 20/11/2023
Chủ đơn: INTERNATIONAL FOODSTUFFS CO. LLC.
HATRA GREEN Xanh từ Búp - Sạch từ TâmĐơn VN-4-2023-52942 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0558718-000
Chủ đơn: Tô Thị Hạnh
AN ĐÔ MUỐI TINH SẤYĐơn VN-4-2023-52937 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0558715-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần D-Shining
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.