TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 335/858

  1. Mẫu nhãn NBEE
    NBEE

    Đơn VN-4-2021-04143 · nộp 29/01/2021
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Ngọc

  2. Mẫu nhãn HAESONG VINA
    HAESONG VINA

    Đơn VN-4-2021-04041 · nộp 29/01/2021 · văn bằng 4-0459622-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HAESONG VINA

  3. Mẫu nhãn T&D
    T&D

    Đơn VN-4-2021-04025 · nộp 29/01/2021 · văn bằng 4-0453151-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã nông sản sạch T&D Lai Châu

  4. Mẫu nhãn Dalat Hasfarm
    Dalat Hasfarm

    Đơn VN-4-2021-03692 · nộp 27/01/2021 · văn bằng 4-0445315-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dalat Hasfarm

  5. Mẫu nhãn HT Hồng Tâm
    HT Hồng Tâm

    Đơn VN-4-2021-03682 · nộp 27/01/2021 · văn bằng 4-0451717-000
    Chủ đơn: Trần Thị út Bé

  6. Mẫu nhãn Dũng Mít Mít Ba Mít
    Dũng Mít Mít Ba Mít

    Đơn VN-4-2021-03529 · nộp 26/01/2021 · văn bằng 4-0471264-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Tân Trung Thành

  7. Mẫu nhãn EeVee Everlasting flowers
    EeVee Everlasting flowers

    Đơn VN-4-2021-03320 · nộp 26/01/2021 · văn bằng 4-0450023-000
    Chủ đơn: Trần Thị Thuỳ Duyên

  8. Mẫu nhãn Đô Nhà Vườn Năm Đô
    Đô Nhà Vườn Năm Đô

    Đơn VN-4-2021-03289 · nộp 25/01/2021 · văn bằng 4-0449826-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Duy Đô

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.