TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 501/858

  1. Mẫu nhãn S F SING FLOW
    S F SING FLOW

    Đơn VN-4-2018-00940 · nộp 09/01/2018 · văn bằng 4-0386594-000
    Chủ đơn: SING-FLOW SEED TRADING CO., LTD

  2. Mẫu nhãn TÂN PHƯƠNG ĐÔNG
    TÂN PHƯƠNG ĐÔNG

    Đơn VN-4-2018-00791 · nộp 08/01/2018 · văn bằng 4-0534786-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Tân Phương Đông

  3. Mẫu nhãn florist Flowers for Life
    florist Flowers for Life

    Đơn VN-4-2018-00690 · nộp 08/01/2018 · văn bằng 4-0358184-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Florist Việt Nam

  4. Mẫu nhãn SIÊU KHOAI LANG S2
    SIÊU KHOAI LANG S2

    Đơn VN-4-2018-00664 · nộp 08/01/2018
    Chủ đơn: Phạm S

  5. Mẫu nhãn SIÊU KHOAI LANG S1
    SIÊU KHOAI LANG S1

    Đơn VN-4-2018-00663 · nộp 08/01/2018
    Chủ đơn: Phạm S

  6. Mẫu nhãn Dưa Vàng BRADA
    Dưa Vàng BRADA

    Đơn VN-4-2018-00662 · nộp 08/01/2018 · văn bằng 4-0358438-000
    Chủ đơn: Phạm S

  7. Mẫu nhãn Dứa LADONA1
    Dứa LADONA1

    Đơn VN-4-2018-00661 · nộp 08/01/2018 · văn bằng 4-0358437-000
    Chủ đơn: Phạm S

  8. Mẫu nhãn Dứa LADONA2
    Dứa LADONA2

    Đơn VN-4-2018-00660 · nộp 08/01/2018 · văn bằng 4-0358500-000
    Chủ đơn: Phạm S

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.