TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 852/858

  1. Mẫu nhãn BUNGE
    BUNGE

    Đơn VN-4-1994-17231 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014250-000
    Chủ đơn: BUNGE (AUSTRALIA ) PTY. LTD.

  2. Mẫu nhãn Zoosol
    Zoosol

    Đơn VN-4-1993-16304 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013950-000
    Chủ đơn: F.Hoffmann-La Roche AG

  3. Mẫu nhãn VN-4-1993-16255
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16255 · nộp 06/12/1993 · văn bằng 4-0015373-000
    Chủ đơn: Cơ sở á Châu (ASIA)

  4. Mẫu nhãn á châu
    á châu

    Đơn VN-4-1993-16242 · nộp 04/12/1993 · văn bằng 4-0013596-000
    Chủ đơn: Cơ sở Văn Bá Quang(VN), Trần Thị Lệ Hồng

  5. Mẫu nhãn Kissan
    Kissan

    Đơn VN-4-1993-16216 · nộp 13/11/1993 · văn bằng 4-0013317-000
    Chủ đơn: Unilever IP Holdings B.V.

  6. Mẫu nhãn Dipys
    Dipys

    Đơn VN-4-1993-16215 · nộp 13/11/1993 · văn bằng 4-0013316-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  7. Mẫu nhãn MAD DOGS
    MAD DOGS

    Đơn VN-4-1993-15932 · nộp 02/11/1993 · văn bằng 4-0013275-000
    Chủ đơn: Hillock Services Ltd.

  8. Mẫu nhãn DOUBLE CRANE
    DOUBLE CRANE

    Đơn VN-4-1993-15678 · nộp 09/10/1993 · văn bằng 4-0013095-000
    Chủ đơn: DOUBLE CRANE ENTERPRISE CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn CHAPPI
    CHAPPI

    Đơn VN-4-1993-14995 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012586-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  10. Mẫu nhãn WHISKAS
    WHISKAS

    Đơn VN-4-1993-14994 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012622-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  11. Mẫu nhãn TRILL
    TRILL

    Đơn VN-4-1993-14992 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012621-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  12. Mẫu nhãn SHEBA
    SHEBA

    Đơn VN-4-1993-14985 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012620-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  13. Mẫu nhãn PEDIGREE
    PEDIGREE

    Đơn VN-4-1993-14984 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0015702-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  14. Mẫu nhãn PAL
    PAL

    Đơn VN-4-1993-14983 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012619-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  15. Mẫu nhãn KIT E KAT
    KIT E KAT

    Đơn VN-4-1993-14978 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0012618-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED.

  16. Mẫu nhãn Chum WITH
    Chum WITH

    Đơn VN-4-1993-14973 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0022018-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.