TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 1.008/1.074

  1. Mẫu nhãn OPUS
    OPUS

    Đơn VN-4-2002-04607 · nộp 02/08/2002 · văn bằng 4-0065302-000
    Chủ đơn: Opus One(US), Opus One Winery LLC

  2. Mẫu nhãn BEER VICCO DAM DA HUONG VI RIENG
    BEER VICCO DAM DA HUONG VI RIENG

    Đơn VN-4-2002-04571 · nộp 01/08/2002 · văn bằng 4-0053744-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Vicco - Sài Gòn

  3. Mẫu nhãn BH
    BH

    Đơn VN-4-2002-04442 · nộp 26/07/2002 · văn bằng 4-0050878-000
    Chủ đơn: Công ty bia Hoà Bình(VN), Công ty cổ phần bia Hoà Bình

  4. Mẫu nhãn ICE MOUNTAIN
    ICE MOUNTAIN

    Đơn VN-4-2002-04171 · nộp 16/07/2002 · văn bằng 4-0050978-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)

  5. Mẫu nhãn ICE MOUNTAIN
    ICE MOUNTAIN

    Đơn VN-4-2002-04170 · nộp 16/07/2002 · văn bằng 4-0050979-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)

  6. Mẫu nhãn PLUS ENDURUN 100
    PLUS ENDURUN 100

    Đơn VN-4-2002-04169 · nộp 16/07/2002 · văn bằng 4-0052676-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED

  7. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-2002-04149 · nộp 15/07/2002 · văn bằng 4-0059583-000
    Chủ đơn: SHIN CHIN DISTRIBUTORS PTE LTD

  8. Mẫu nhãn HALIDA
    HALIDA

    Đơn VN-4-2002-04089 · nộp 11/07/2002 · văn bằng 4-0050683-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH bia CARLSBERG Việt Nam, Nhà máy Bia Đông Nam á(VN)

  9. Mẫu nhãn 100 PLUS POWER
    100 PLUS POWER

    Đơn VN-4-2002-03997 · nộp 05/07/2002 · văn bằng 4-0050952-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED

  10. Mẫu nhãn HOLE IN ONE
    HOLE IN ONE

    Đơn VN-4-2002-03933 · nộp 03/07/2002 · văn bằng 4-0050252-000
    Chủ đơn: P. T.SARI INCOFOOD CORPORATION

  11. Mẫu nhãn Ngọc Vũ
    Ngọc Vũ

    Đơn VN-4-2002-03824 · nộp 28/06/2002 · văn bằng 4-0048890-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Vũ, Công ty TNHH Ngọc Vũ(VN)

  12. Mẫu nhãn VITALITE
    VITALITE

    Đơn VN-4-2002-03821 · nộp 28/06/2002 · văn bằng 4-0049990-000
    Chủ đơn: SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL

  13. Mẫu nhãn PEPSI BLUE
    PEPSI BLUE

    Đơn VN-4-2002-03751 · nộp 25/06/2002 · văn bằng 4-0049595-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  14. Mẫu nhãn MAMA JUICE
    MAMA JUICE

    Đơn VN-4-2002-03724 · nộp 25/06/2002 · văn bằng 4-0049439-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiêm Phước

  15. Mẫu nhãn TROPICANA TWISTER
    TROPICANA TWISTER

    Đơn VN-4-2002-03689 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0049606-000
    Chủ đơn: TROPICANA PRODUCTS, INC.

  16. Mẫu nhãn OSAWA
    OSAWA

    Đơn VN-4-2002-03673 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048776-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đào Thị Tám

  17. Mẫu nhãn CODE RED
    CODE RED

    Đơn VN-4-2002-03600 · nộp 20/06/2002 · văn bằng 4-0049576-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.