TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 1.045/1.074

  1. Mẫu nhãn HA BA
    HA BA

    Đơn VN-4-1995-24536 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020759-000
    Chủ đơn: Công ty phân đạm và hoá chất hà Bắc

  2. Mẫu nhãn IVY
    IVY

    Đơn VN-4-1995-24485 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0020728-000
    Chủ đơn: I.P. One Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn ENERSOY
    ENERSOY

    Đơn VN-4-1995-24463 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0020819-000
    Chủ đơn: Pepsico, Inc.

  4. Mẫu nhãn HANOVI
    HANOVI

    Đơn VN-4-1995-24445 · nộp 22/08/1995 · văn bằng 4-0020719-000
    Chủ đơn: Tổ hợp tác Hồng Quang

  5. Mẫu nhãn SPCO
    SPCO

    Đơn VN-4-1995-24436 · nộp 21/08/1995 · văn bằng 4-0020718-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát SP (SP. Co.)

  6. Mẫu nhãn KLOSTER
    KLOSTER

    Đơn VN-4-1995-24394 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020660-000
    Chủ đơn: St. Pauli Brauerei C.L. Wilh. Brandt GmbH

  7. Mẫu nhãn VN-4-1995-24276
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-24276 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020575-000
    Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY

  8. Mẫu nhãn TONIKUM
    TONIKUM

    Đơn VN-4-1995-24275 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0026258-000
    Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft

  9. Mẫu nhãn TONICUM
    TONICUM

    Đơn VN-4-1995-24274 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020574-000
    Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft

  10. Mẫu nhãn BERGEDORF
    BERGEDORF

    Đơn VN-4-1995-24215 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020523-000
    Chủ đơn: HOLSTEN-BRAUEREI AKTIENGESELLSCHAFT

  11. Mẫu nhãn Cali
    Cali

    Đơn VN-4-1995-24069 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0038946-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  12. Mẫu nhãn NIKKA
    NIKKA

    Đơn VN-4-1995-24064 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020120-000
    Chủ đơn: The Nikka Whisky Distilling Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn HAMM'S
    HAMM'S

    Đơn VN-4-1995-24061 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020117-000
    Chủ đơn: Pabst Brewing Company(US), MILLER BREWING COMPANY

  14. Mẫu nhãn PABST BLUE RIBBON
    PABST BLUE RIBBON

    Đơn VN-4-1995-24060 · nộp 26/07/1995 · văn bằng 4-0020116-000
    Chủ đơn: Pabst Brewing Company, LLC

  15. Mẫu nhãn LIONNATHAN
    LIONNATHAN

    Đơn VN-4-1995-24011 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020432-000
    Chủ đơn: Lion Nathan Limited

  16. Mẫu nhãn CASTLEMAINE
    CASTLEMAINE

    Đơn VN-4-1995-24010 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020024-000
    Chủ đơn: Castlemaine Perkins Pty Limited

  17. Mẫu nhãn HONG DUONG
    HONG DUONG

    Đơn VN-4-1995-24004 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020977-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồng Dương

  18. Mẫu nhãn BLUE ICE
    BLUE ICE

    Đơn VN-4-1995-23990 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020431-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  19. Mẫu nhãn CHAMDOR
    CHAMDOR

    Đơn VN-4-1995-23983 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019985-000
    Chủ đơn: DISTILLERS CORPORATION LIMITED

  20. Mẫu nhãn KRATINGDAENG 250-RED BULL
    KRATINGDAENG 250-RED BULL

    Đơn VN-4-1995-23976 · nộp 17/07/1995 · văn bằng 4-0019982-000
    Chủ đơn: T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.