Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 869/1.074

VinaliveĐơn VN-4-2009-02494 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0145516-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sang Đông Nhi(VN), Trần Thanh Trung
RikaĐơn VN-4-2009-02415 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0208653-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bán lẻ và quản lý bất động sản Đại Dương(VN), Công ty TNHH VNT(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ tổng hợp Phú Cường
STONE STRONG LAGER S BUILT TO SATISFY AND REWARD LAGER BREWED TO BE STRONG AND REFRESHINGĐơn VN-4-2009-02412 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0162014-000
Chủ đơn: AB InBev International Brands Limited, Sabmiller International B.V.(NL), SABMILLER INTERNATIONAL BRANDS LIMITED(GB)
Công ty CP Việt Pháp - VICTORYĐơn VN-4-2009-02406 · nộp 18/02/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Pháp (Viet Phap Joint - stock company) VICTORY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-02405 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0156046-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Pháp (Viet Phap Joint - stock company) VICTORY
UlagiĐơn VN-4-2009-02403 · nộp 17/02/2009
Chủ đơn: Vũ Thị Hồng Châu, Nguyễn Lê Huy
AQUACHI Nước Uống Đóng Bình Vì sức khoẻ cộng đồngĐơn VN-4-2009-02380 · nộp 17/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Toàn Anh
Trường SinhĐơn VN-4-2009-02207 · nộp 16/02/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Bùi Văn Kế
LEUNG'S [LEUNG'S]Đơn VN-4-2009-01908 · nộp 10/02/2009
Chủ đơn: Trần Thúy Loan
Lea MindĐơn VN-4-2009-01905 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0261839-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
ORGANIC HENRYĐơn VN-4-2009-01903 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0157566-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
GREENFIELD ORGANICĐơn VN-4-2009-01902 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0157565-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)

AQUAOXYAĐơn VN-4-2009-01834 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0145133-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Khánh

AQUACLIPĐơn VN-4-2009-01711 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0149960-000
Chủ đơn: Tống Quang Thịnh
VM - DEVELOPMENT GROUP LIMON C LIMONC L MON CĐơn VN-4-2009-01703 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0167464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Việt My
Kiến á KIENA KIEN A CORPORATIONĐơn VN-4-2009-01625 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0159466-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kiến á, Công ty cổ phần Kiến á(VN)
FREVOĐơn VN-4-2009-01590 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0152601-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dược phẩm Việt Hung
GERMANIUMĐơn VN-4-2009-01584 · nộp 05/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên quốc tế Việt Hàn
GEĐơn VN-4-2009-01583 · nộp 05/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Ngôi Nhà Hạnh Phúc
123Đơn VN-4-2009-01576 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0154087-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VNT
RilisĐơn VN-4-2009-01559 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0149348-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam-US
RingoĐơn VN-4-2009-01558 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0149347-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam-US
IzigoĐơn VN-4-2009-01557 · nộp 04/02/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam-US
BAPAIĐơn VN-4-2009-01522 · nộp 04/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên TH Việt ý
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.