Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 206/449
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-26952 · nộp 10/08/2018 · văn bằng 4-0392781-000
Chủ đơn: Australian Made Campaign Limited
YANGHE SPIRIT CLASSIC [yang: đại dương; he: sông; lan: xanh lam; se: màu sắc; jing: quá khứ, cổ điển; dian: nghi lễ, tiêu chuẩn]Đơn VN-4-2018-26822 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0371417-000
Chủ đơn: JIANGSU YANGHE BREWERY JOINT-STOCK CO., LTD.
Lâu đài rượu vang CHÂTEAUX FANTINIĐơn VN-4-2018-26771 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0377740-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Hoàng Ngân
Rượu Ông Tài N.AĐơn VN-4-2018-26662 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0456509-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - xây dựng CO TRA CO Bình Thuận
THE GREAT AMERICAN WINE COMPANY BY ROSENBLUM CELLARSĐơn VN-4-2018-26455 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0394682-000
Chủ đơn: BRONCO WINE COMPANY
7i SEVEN &i PREMIUM GOLDĐơn VN-4-2018-26415 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0364992-000
Chủ đơn: 7-Eleven International LLC
7i SEVEN&i PREMIUMĐơn VN-4-2018-26412 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0366101-000
Chủ đơn: 7-Eleven International LLC
FONTEINĐơn VN-4-2018-26369 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0367382-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SEVICO Việt Nam
SĐơn VN-4-2018-26368 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0367381-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SEVICO Việt Nam
MONDOVINOĐơn VN-4-2018-26367 · nộp 07/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần SEVICO Việt Nam
TOMODSĐơn VN-4-2018-26318 · nộp 06/08/2018 · văn bằng 4-0367378-000
Chủ đơn: ANJI FOODSTUFF CO., LTD
BENTLEY BĐơn VN-4-2018-26302 · nộp 06/08/2018
Chủ đơn: BENTLEY MOTORS LIMITED
SHARK Rượu Gạo Thượng Hạng Hight Quality Alcohol FINESTĐơn VN-4-2018-26170 · nộp 06/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất rượu bia Việt Nam
THE OLD COURSE ST ANDREWS LINKSĐơn VN-4-2018-25874 · nộp 02/08/2018 · văn bằng 4-0490552-000
Chủ đơn: St Andrews Links Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-25873 · nộp 02/08/2018 · văn bằng 4-0390295-000
Chủ đơn: St Andrews Links Limited
KIRKLAND SignatureĐơn VN-4-2018-25701 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0374660-000
Chủ đơn: Costco Wholesale Corporation
SapawinĐơn VN-4-2018-25637 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0366446-000
Chủ đơn: Bùi Văn Khôi, Nguyễn Anh Tuyển
SapawhiskyĐơn VN-4-2018-25636 · nộp 01/08/2018
Chủ đơn: Bùi Văn Khôi, Nguyễn Anh Tuyển
SKYGARDENĐơn VN-4-2018-25618 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0381675-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lành
SKY GARDENĐơn VN-4-2018-25617 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0365725-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lành
thelobsterĐơn VN-4-2018-25616 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0369503-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lành
ALEDZOĐơn VN-4-2018-25615 · nộp 01/08/2018 · văn bằng 4-0365726-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lành
KX Rượu Gạo CL 309Đơn VN-4-2018-25158 · nộp 27/07/2018 · văn bằng 4-0399302-000
Chủ đơn: Chu Ngọc Chung
AN VAN THINH FOOD COMPANYĐơn VN-4-2018-25096 · nộp 27/07/2018 · văn bằng 4-0362683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm An Vạn Thịnh
Hoàng NgânĐơn VN-4-2018-24980 · nộp 26/07/2018 · văn bằng 4-0368794-000
Chủ đơn: Nguyễn Đức Cảnh
LeRAVANALLĐơn VN-4-2018-24518 · nộp 24/07/2018 · văn bằng 4-0367209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thực phẩm Đà Lạt, Công ty TNHH sản xuất thực phẩm Đà Lạt(VN)
CLOS APALTAĐơn VN-4-2018-24436 · nộp 23/07/2018 · văn bằng 4-0365855-000
Chủ đơn: BOURNET-LAPOSTOLLE INTERNATIONAL SA
TTLĐơn VN-4-2018-24362 · nộp 23/07/2018 · văn bằng 4-0365805-000
Chủ đơn: TAIWAN TOBACCO & LIQUOR CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-24290 · nộp 23/07/2018 · văn bằng 4-0395646-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ UỐNG MỚI
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.