TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 211/449

  1. Mẫu nhãn EVACILUX
    EVACILUX

    Đơn VN-4-2018-12206 · nộp 19/04/2018 · văn bằng 4-0364966-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE

  2. Mẫu nhãn MELYGRA
    MELYGRA

    Đơn VN-4-2018-12204 · nộp 19/04/2018 · văn bằng 4-0364968-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINACARE

  3. Mẫu nhãn Tám Giàu Rượu
    Tám Giàu Rượu

    Đơn VN-4-2018-11926 · nộp 18/04/2018 · văn bằng 4-0399364-000
    Chủ đơn: Trương Văn Giàu

  4. Mẫu nhãn Q TINH HOA Y Việt
    Q TINH HOA Y Việt

    Đơn VN-4-2018-11371 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365271-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tinh hoa Y Việt

  5. Mẫu nhãn Bách Niên Tửu
    Bách Niên Tửu

    Đơn VN-4-2018-11370 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365272-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tinh hoa Y Việt

  6. Mẫu nhãn Magic - S
    Magic - S

    Đơn VN-4-2018-10590 · nộp 09/04/2018 · văn bằng 4-0358852-000
    Chủ đơn: Phạm S

  7. Mẫu nhãn QUTA
    QUTA

    Đơn VN-4-2018-10545 · nộp 09/04/2018 · văn bằng 4-0359908-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH XIKA

  8. Mẫu nhãn XIKA
    XIKA

    Đơn VN-4-2018-10544 · nộp 09/04/2018 · văn bằng 4-0331727-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH XIKA

  9. Mẫu nhãn Rượu Đế Củ Chi Minh Trí
    Rượu Đế Củ Chi Minh Trí

    Đơn VN-4-2018-10193 · nộp 05/04/2018 · văn bằng 4-0365301-000
    Chủ đơn: Võ Minh Trí

  10. Mẫu nhãn Ánh Thử
    Ánh Thử

    Đơn VN-4-2018-10169 · nộp 05/04/2018 · văn bằng 4-0365283-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Ánh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.