Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 269/449
Chum BạcĐơn VN-4-2015-05052 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0272361-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên rượu Việt
Chum VàngĐơn VN-4-2015-05051 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0305897-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên rượu Việt
KOZAK KOZAK VODKA KOZAK KOZAK VODKAĐơn VN-4-2015-05049 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0284416-000
Chủ đơn: BAYADERA MANAGEMENT LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-04993 · nộp 09/03/2015
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hiền
Séng Cù Đặc Sản Tây Bắc Rượu Thóc SC [5C]Đơn VN-4-2015-04829 · nộp 05/03/2015 · văn bằng 4-0291210-000
Chủ đơn: Nguyễn Anh Tuyển
Rượu Men lá Bằng Phúc Bắc Kạn Men say núi rừngĐơn VN-4-2015-04813 · nộp 05/03/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Huyền Hân
channel BĐơn VN-4-2015-04793 · nộp 05/03/2015 · văn bằng 4-0269837-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Yêu Âm Nhạc
GRAND ROYALĐơn VN-4-2015-04732 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0282966-000
Chủ đơn: MYANMAR DISTILLERY CO., LTD(MM), Grand Royal Group International Co., Ltd.
D'USSEĐơn VN-4-2015-04579 · nộp 03/03/2015 · văn bằng 4-0269958-000
Chủ đơn: D'Usse LLC
Crystal headĐơn VN-4-2015-04482 · nộp 27/02/2015 · văn bằng 4-0345532-000
Chủ đơn: Globefill Incorporated
RIOĐơn VN-4-2015-04398 · nộp 27/02/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Nghị Anh
MASTERVODKAĐơn VN-4-2015-04352 · nộp 26/02/2015 · văn bằng 4-0267388-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CITICHARM Hoa Kỳ
SmirnoffĐơn VN-4-2015-04296 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0268630-000
Chủ đơn: Diageo North America, Inc. (US), DIAGEO NORTH AMERICA, INC.
SMIRNOFF ELECTRICĐơn VN-4-2015-04295 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0268629-000
Chủ đơn: Diageo North America, Inc.(US), DIAGEO NORTH AMERICA, INC.
Bárhol Bármikor BBĐơn VN-4-2015-04286 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0285767-000
Chủ đơn: Balatonboglári Borgazdasági Zrt.
XDar VODKA GRAIN COLLECTION Distilled and bottled in UKRAINEĐơn VN-4-2015-04237 · nộp 24/02/2015 · văn bằng 4-0268422-000
Chủ đơn: NECHYTAILO SVIATOSLAV IHOROVYCH, TOVARYSTVO Z OBMEZHENOIU VIDPOVIDALNISTIU "NATSIONALNA HORILCHANA KOMPANIIA"
VIVODKA PURE AND PREMIUM VIVODKAĐơn VN-4-2015-04031 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0275624-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hương Giang
S SOLA Hùng ThịnhĐơn VN-4-2015-03916 · nộp 12/02/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần SO LA Hùng Thịnh
Vương Chí Sình Rượu ngô men láĐơn VN-4-2015-03834 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0280535-000
Chủ đơn: Hoàng Tùng
Sake SommelierĐơn VN-4-2015-03753 · nộp 11/02/2015
Chủ đơn: Công Ty TNHH Nakama
DE KLERKĐơn VN-4-2015-03636 · nộp 10/02/2015 · văn bằng 4-0267991-000
Chủ đơn: The FW de Klerk Foundation
Mười đồng tiền [desyat' monet: mười đồng tiền]Đơn VN-4-2015-03603 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0305082-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tân Bình Minh
Chín đồng tiền [devyat' monet: chín đồng tiền]Đơn VN-4-2015-03602 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0305081-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tân Bình Minh
Bảy đồng tiền [sem' monet: bảy đồng tiền]Đơn VN-4-2015-03601 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0295502-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tân Bình Minh
Năm đồng tiền [pyat' monet: năm đồng tiền]Đơn VN-4-2015-03600 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0295501-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tân Bình Minh
Kôn RượuĐơn VN-4-2015-03555 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0265140-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hiền
ALTOS DEL PLATAĐơn VN-4-2015-03353 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0269060-000
Chủ đơn: BODEGAS CHANDON SA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
