Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 340/449
[wáng: vua, lão: già, jí: thuận lợi]Đơn VN-4-2010-25595 · nộp 03/12/2010
Chủ đơn: Multi Access Limited
[wáng: vua, lão: già, jí: thuận lợi]Đơn VN-4-2010-25594 · nộp 03/12/2010
Chủ đơn: Multi Access Limited
WANG LAO JIĐơn VN-4-2010-25593 · nộp 03/12/2010 · văn bằng 4-0179937-000
Chủ đơn: Multi Access Limited
WONG LO KATĐơn VN-4-2010-25592 · nộp 03/12/2010 · văn bằng 4-0179309-000
Chủ đơn: Multi Access Limited
Phú Thịnh PhúThịnhĐơn VN-4-2010-25577 · nộp 03/12/2010 · văn bằng 4-0184742-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Nguyễn Dương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-25399 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0200300-000
Chủ đơn: ROYAL-VOSTOK INVESTMENTS LIMITED.(CY), ROYAL-VOSTOK INVESTMENTS LIMITED
BELUGAĐơn VN-4-2010-25398 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0200299-000
Chủ đơn: ROYAL-VOSTOK INVESTMENTS LIMITED.(CY), ROYAL-VOSTOK INVESTMENTS LIMITED
SAPPOROĐơn VN-4-2010-25153 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0163459-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-25152 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0179974-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
KHA THY GROUPĐơn VN-4-2010-25148 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0188930-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KHATHY
Đồng Hành Cùng Cuộc SốngĐơn VN-4-2010-25147 · nộp 30/11/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH KHATHY
Bảo Nguyên Niềm Tin Là Chất Lượng B NĐơn VN-4-2010-25063 · nộp 29/11/2010 · văn bằng 4-0184727-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trần Đại Nghĩa
WHITE BEARĐơn VN-4-2010-25039 · nộp 29/11/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thành Công
HUGO CASANOVAĐơn VN-4-2010-24932 · nộp 26/11/2010
Chủ đơn: Comercial Hugo Casanova Limitada
Rượu Bát Đế SĐơn VN-4-2010-24904 · nộp 26/11/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Nguyễn
BLENDED FOR PURE PLEASUREĐơn VN-4-2010-24756 · nộp 24/11/2010
Chủ đơn: Chivas Holdings (IP) Limited
Tứ Khoái TửuĐơn VN-4-2010-24534 · nộp 22/11/2010 · văn bằng 4-0175714-000
Chủ đơn: Trương Việt Dũng(VN), Công ty cổ phần xuyên Thái Bình Dương
GRAFFIGNAĐơn VN-4-2010-24356 · nộp 18/11/2010 · văn bằng 4-0179982-000
Chủ đơn: FINCA LA CELA S.A., Pernod Ricard Argentina S.R.L. (AR)
IMPERIAL QUANTUMĐơn VN-4-2010-24355 · nộp 18/11/2010 · văn bằng 4-0285208-000
Chủ đơn: Pernod Ricard Korea Imperial Co.,Ltd
Phương LoanĐơn VN-4-2010-24264 · nộp 17/11/2010 · văn bằng 4-0186400-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lưu Văn Dũng
Tùng LâmĐơn VN-4-2010-24262 · nộp 17/11/2010 · văn bằng 4-0184991-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Tùng Lâm
KALINKAĐơn VN-4-2010-24140 · nộp 16/11/2010 · văn bằng 4-0190237-000
Chủ đơn: RUSINVEST, OOO
AVINAAĐơn VN-4-2010-24125 · nộp 16/11/2010 · văn bằng 4-0183860-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVIA, Công ty cổ phần AVINAA (VN)
LANG LIQUOR [LANG: chàng, đức lang quân]Đơn VN-4-2010-24012 · nộp 12/11/2010 · văn bằng 4-0177253-000
Chủ đơn: SICHUANSHENG GULIN LANG JIUCHANG CO., LTD. (CN), GULIN COUNTY JIUSHENG INVESTMENT CO., LTD.
HORINĐơn VN-4-2010-23953 · nộp 12/11/2010 · văn bằng 4-0176993-000
Chủ đơn: Gekkeikan Sake Company, Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-23748 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0198114-000
Chủ đơn: Trịnh Bình Minh
LUCKY7 LUCKYSEVENĐơn VN-4-2010-23329 · nộp 04/11/2010 · văn bằng 4-0185893-000
Chủ đơn: Tô Ngọc Thái
NLC Nhat Lam Imex Co., Ltd N L CĐơn VN-4-2010-23322 · nộp 04/11/2010 · văn bằng 4-0192556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & xuất nhập khẩu Nhất Lâm(VN), Công ty TNHH thương mại & xuất nhập khẩu Nhất Lâm
VINCOMĐơn VN-4-2010-23197 · nộp 03/11/2010 · văn bằng 4-0214441-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP, Tập đoàn VINGROUP -Công ty CP(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
