Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 359/449
Rượu PHIA OĂC Công Ty Cổ Phần Chè Đắng và Thương Mại Cao BằngĐơn VN-4-2009-14893 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0172296-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè đắng và thương mại Cao Bằng(VN), Công ty cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng
AQUASTAR VODKAĐơn VN-4-2009-14846 · nộp 21/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Hùng Thái
Việt TiệpĐơn VN-4-2009-14833 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0153480-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Việt
3 MiềnĐơn VN-4-2009-14804 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0145960-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN UNIBEN, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng (VN), Công ty TNHH một thành viên công nghiệp thực phẩm Việt Hưng(VN), Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm Việt Hưng(VN)
Rượu Sạch Hảo HănĐơn VN-4-2009-14640 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0156898-000
Chủ đơn: Dương Quốc Viên
ViLIVEĐơn VN-4-2009-14500 · nộp 16/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống ORIGIN Việt Nam
ViSTYLĐơn VN-4-2009-14499 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0160391-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống ORIGIN Việt Nam
VODYĐơn VN-4-2009-14498 · nộp 16/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống ORIGIN Việt Nam
ViSTARĐơn VN-4-2009-14497 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0160390-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống ORIGIN Việt Nam
FamilyMartĐơn VN-4-2009-14195 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160488-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-14194 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160487-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
Famima!!Đơn VN-4-2009-14193 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160120-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
G7 THE 7TH GENERATIONĐơn VN-4-2009-14163 · nộp 10/07/2009 · văn bằng 4-0266418-000
Chủ đơn: VINA CARTA VIEJA S.A.
HUE Rượu Gạo Làng RICE - WINE Êm đềm sâu lắng Lạ!Đơn VN-4-2009-13984 · nộp 09/07/2009 · văn bằng 4-0165895-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Phạm Thị Khánh Tâm
ONDINEĐơn VN-4-2009-13905 · nộp 08/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH EURA - TOP
EURATOPĐơn VN-4-2009-13904 · nộp 08/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH EURA - TOP
CLAN GOLDĐơn VN-4-2009-13872 · nộp 08/07/2009
Chủ đơn: Brilliant Star International Pte Ltd
CLAN GOLDĐơn VN-4-2009-13871 · nộp 08/07/2009 · văn bằng 4-0154315-000
Chủ đơn: Brilliant Star International Pte Ltd(SG), Brilliant Star International Pte Ltd
Brainwave beer bdv since 1993Đơn VN-4-2009-13729 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0160077-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Trí Tuệ
KIRIN CHU - HIĐơn VN-4-2009-13667 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0189689-000
Chủ đơn: KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)(JP), Kirin Holdings Kabushiki Kaisha (also trading as Kirin Holdings Co., Ltd.)(JP), KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited)
spa DL D LĐơn VN-4-2009-13626 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0163149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Đỉnh Lập Việt Nam
p qĐơn VN-4-2009-13623 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0171841-000
Chủ đơn: Cơ sở Phú Quí
OSEVANĐơn VN-4-2009-13540 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0160214-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần A & B Việt Nam(VN), Công ty cổ phần rượu thực phẩm nước giải khát Thanh Phát
BLUESTARĐơn VN-4-2009-13535 · nộp 03/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cồn Rượu Hà Nội
AH since 1998Đơn VN-4-2009-13468 · nộp 03/07/2009 · văn bằng 4-0162601-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Minh Nhật
MT Mai Trâm Niềm Tin Là Chất LượngĐơn VN-4-2009-13457 · nộp 02/07/2009 · văn bằng 4-0155641-000
Chủ đơn: Cơ sở Mai Trâm
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-13287 · nộp 01/07/2009 · văn bằng 4-0157168-000
Chủ đơn: Diageo Brands B.V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

