Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.433 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.433 đơn, trang 50/382
Betofa FINEST VIRGINIA FILTER CIGARETTESĐơn VN-4-2025-12329 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637349-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
S SANG SONG KING FILTERĐơn VN-4-2025-12328 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637350-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
P PRESIDENT FILTER CIGARETTES ESTABLISHED 1990Đơn VN-4-2025-12327 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637351-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
Betab Special FilterĐơn VN-4-2025-12326 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637352-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
BENTRE FILTER CIGARETTESĐơn VN-4-2025-12325 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên thuốc lá Bến Tre
BENTRE SPECIAL BLENDĐơn VN-4-2025-12324 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0637354-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-12262 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0636557-000
Chủ đơn: Nsar General Trading L.L.C
CANALLIĐơn VN-4-2025-12248 · nộp 26/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Thanh Hóa
KAORIĐơn VN-4-2025-12156 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0617825-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Xuân
SHERIFF MEN PREMIUMĐơn VN-4-2025-12007 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ UỐNG MỚI
RED FORTUNA PREMIUMĐơn VN-4-2025-11970 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Thanh Hóa
CANALLIĐơn VN-4-2025-11969 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Thanh Hóa
RED KINGS BISONĐơn VN-4-2025-11968 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Thanh Hóa
YOMOSTĐơn VN-4-2025-11967 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616646-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Bông Sen
HIPPOCAMPUSĐơn VN-4-2025-11966 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616661-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Bông Sen
FIRST LOVEĐơn VN-4-2025-11965 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ bông sen
ETERNAL LOVEĐơn VN-4-2025-11964 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616663-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Bông Sen
HAIMA [hăimă: cá ngựa]Đơn VN-4-2025-11963 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616664-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Bông Sen
CANTALOUPEĐơn VN-4-2025-11962 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0616665-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Bông Sen
CHAVSĐơn VN-4-2025-11894 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0621188-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT TABACCO
TasteflexĐơn VN-4-2025-11888 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0624075-000
Chủ đơn: INF TECHNOLOGY LIMITED
ChageeĐơn VN-4-2025-11848 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0621237-000
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ XUÂN
Lao Chuan ZhangĐơn VN-4-2025-11847 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0621238-000
Chủ đơn: NGUYỄN HUY CẢNH
STREAMLINERĐơn VN-4-2025-11821 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0615702-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
SIRENĐơn VN-4-2025-11820 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0615703-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
SWEET CAPORALĐơn VN-4-2025-11819 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
MEDALLIONĐơn VN-4-2025-11818 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
BERMUDAĐơn VN-4-2025-11817 · nộp 25/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
CARLYLEĐơn VN-4-2025-11816 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0615704-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bắc Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.