Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.024/6.633
P O SĐơn VN-4-2008-19638 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0197591-000
Chủ đơn: Hộ Kinh Doanh Cá Thể P.O.S
Connecting Future TGĐơn VN-4-2008-19635 · nộp 12/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên vi tính Trần Gia
Dạy Tốt Học Tốt A B C ALPHA BOOK CENTERĐơn VN-4-2008-19634 · nộp 12/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sách - thiết bị giáo dục AN PHA
H-H Hồng HàĐơn VN-4-2008-19633 · nộp 12/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hồng Hà Bình Dương
LHC partner in success đối tác thành côngĐơn VN-4-2008-19625 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0148954-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Long Hậu
A T Anh ThyĐơn VN-4-2008-19623 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0152013-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Lệ
Phú Trường ThịnhĐơn VN-4-2008-19621 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0152571-000
Chủ đơn: Trần Anh Tuấn
BHN B H N loving art of life www.flowervina.com flowervinaĐơn VN-4-2008-19601 · nộp 12/09/2008
Chủ đơn: Bảo Hoài Nam
P PHUGIAĐơn VN-4-2008-19599 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0135564-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Phú Gia
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-19596 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0136285-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thông Thịnh
YMA S vote online show your styleĐơn VN-4-2008-19593 · nộp 12/09/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Yêu Âm Nhạc
CXHA C.X.H.AĐơn VN-4-2008-19591 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0136297-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Môn
RONG GAO GATEĐơn VN-4-2008-19590 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0136296-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Môn
BERJAYAĐơn VN-4-2008-19585 · nộp 11/09/2008
Chủ đơn: BERJAYA CORPORATION BERHAD
BERJAYAĐơn VN-4-2008-19584 · nộp 11/09/2008
Chủ đơn: BERJAYA CORPORATION BERHAD
VietbaloĐơn VN-4-2008-19569 · nộp 11/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Thắng
CATBIENĐơn VN-4-2008-19568 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0145631-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Cát Biển
CABIĐơn VN-4-2008-19567 · nộp 11/09/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Cát Biển
C BĐơn VN-4-2008-19566 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0145630-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Cát Biển
TODAY BABYĐơn VN-4-2008-19565 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0145298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Những Ngày Hạnh Phúc, Công ty cổ phần thương mại Những Ngày Hạnh Phúc(VN)
VENESSA D I A M O N D S diamoneerĐơn VN-4-2008-19558 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0137202-000
Chủ đơn: Công ty TNHH S.E.G
KENTĐơn VN-4-2008-19555 · nộp 11/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Hà
TVFilm Công Ty CP Truyền Thông Tây ViệtĐơn VN-4-2008-19532 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0137867-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Tây Việt, Công ty cổ phần truyền thông Tây Việt(VN)
Vietnam Tourism Nha TrangĐơn VN-4-2008-19529 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0142497-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch Việt Nam Nha Trang(VN), Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty cổ phần VINPEARL(VN), Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
MQ Thai RestaurantĐơn VN-4-2008-19527 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0152041-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên nhà hàng Minh Quân
VIUT VIETNAM INTERNATIONAL UNIVERSITY TOWNSHIPĐơn VN-4-2008-19514 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0174122-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên đô thị đại học quốc tế BERJAYA Việt Nam
RAPPĐơn VN-4-2008-19499 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0194559-000
Chủ đơn: Omnicom International Holdings Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
