TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.612/6.633

  1. Mẫu nhãn CHEVALIER
    CHEVALIER

    Đơn VN-4-1996-31866 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027619-000
    Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

  2. Mẫu nhãn CHEVALIER
    CHEVALIER

    Đơn VN-4-1996-31865 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027618-000
    Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

  3. Mẫu nhãn NAY NGUOI LINH
    NAY NGUOI LINH

    Đơn VN-4-1996-31864 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027617-000
    Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

  4. Mẫu nhãn JWT
    JWT

    Đơn VN-4-1996-31837 · nộp 10/12/1996 · văn bằng 4-0093641-000
    Chủ đơn: J. WALTER THOMPSON COMPANY

  5. Mẫu nhãn GRAINCO
    GRAINCO

    Đơn VN-4-1996-31732 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026588-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Ngũ cốc

  6. Mẫu nhãn HN HOA NAM
    HN HOA NAM

    Đơn VN-4-1996-31720 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0027494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Nam

  7. Mẫu nhãn MARILYN MONROE
    MARILYN MONROE

    Đơn VN-4-1996-31683 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0026980-000
    Chủ đơn: THE ESTATE OF MARILYN MONROE

  8. Mẫu nhãn POWERAGENT
    POWERAGENT

    Đơn VN-4-1996-31532 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0027611-000
    Chủ đơn: poweragent, inc.

  9. Mẫu nhãn RYDER
    RYDER

    Đơn VN-4-1996-31451 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026445-000
    Chủ đơn: RYDER SYSTEM, INC., RYDER SYSTEM, INC.(US)

  10. Mẫu nhãn CSI
    CSI

    Đơn VN-4-1996-31219 · nộp 26/10/1996 · văn bằng 4-0026421-000
    Chủ đơn: Trung tâm Công nghệ Thông tin Địa lý

  11. Mẫu nhãn NAGA
    NAGA

    Đơn VN-4-1996-31111 · nộp 17/10/1996 · văn bằng 4-0026126-000
    Chủ đơn: Công ty du lịch bình dương

  12. Mẫu nhãn SYNNEX
    SYNNEX

    Đơn VN-4-1996-31070 · nộp 14/10/1996 · văn bằng 4-0026094-000
    Chủ đơn: SYNNEX TECHNOLOGY INTERNATIONAL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.