Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.890 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.890 đơn, trang 6.630/6.630
A ANIMEXĐơn VN-4-1990-02055 · nộp 23/06/1990 · văn bằng 4-0001783-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu súc sản và Gia cầm Hà nội, Tổng Công ty Animex(VN)
OSCARĐơn VN-4-1990-01978 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001599-000
Chủ đơn: Công ty Dịch Vụ Khoa Học Kỹ Thuật Và Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp OSCAR
Hùng Vương FROZEN FOOD FACTORYĐơn VN-4-1990-01863 · nộp 09/04/1990 · văn bằng 4-0001454-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Đông Lạnh Hùng Vương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-01847 · nộp 23/03/1990 · văn bằng 4-0001418-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL BUSINESS DEVELOPMENT Pty Ltd.
VIETCONSULTĐơn VN-4-1990-01747 · nộp 03/02/1990 · văn bằng 4-0001581-000
Chủ đơn: Công Ty Sở Hữu Công Nghiệp
CONCETTIĐơn VN-4-1990-01726 · nộp 08/01/1990 · văn bằng 4-0001408-000
Chủ đơn: Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư
CONSERTTIĐơn VN-4-1990-01725 · nộp 08/01/1990 · văn bằng 4-0001407-000
Chủ đơn: Trung tâm tư vấn chuyển giao công nghệ và đầu tư
VĐơn VN-4-1989-01638 · nộp 09/11/1989 · văn bằng 4-0001368-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ, Công Ty Tư Vấn Đầu Tư và Chuyển Giao Công Nghệ(VN)
A-ARTEXPORTĐơn VN-4-1989-01317 · nộp 28/04/1989 · văn bằng 4-0001229-000
Chủ đơn: Công Ty Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ(VN), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủ công mỹ nghệ, Tổng Công Ty Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ(VN)
VMĐơn VN-4-1989-01235 · nộp 02/01/1989 · văn bằng 4-0001156-000
Chủ đơn: Công Ty Xuất Nhập Khẩu Y Tế II(VN), Công Ty Xuất Nhập Khẩu Y Tế(VN), Công ty Cổ phần Y dược phẩm VIMEDIMEX
INVESTIPĐơn VN-4-1988-01188 · nộp 26/07/1988 · văn bằng 4-0000989-000
Chủ đơn: Công ty hỗ trợ và phát triển các hoạt động sở hữu công nghiệp(VN), -, Văn phòng Hỗ trợ và phát triển các hoạt động sở hữu công nghiệp (Văn phòng Sở hữu Công nghiệp)(VN)
REPSOLĐơn VN-4-1988-01029 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000960-000
Chủ đơn: CONG TY EMPRESA NACIONNAL DEL PETROLEO, S.A. (EMPETROL-EMP)(ES), REPSOL PETROLEO, S.A.(ES), Repsol, S.A.
VPĐơn VN-4-1987-00878 · nộp 01/10/1987 · văn bằng 4-0000768-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Xí Nghiệp Dược Việt Nam (VINAPHA)
TO-TOCONTAP.Đơn VN-4-1987-00874 · nộp 19/09/1987 · văn bằng 4-0000767-000
Chủ đơn: Tổng Công Ty Xuất Nhập Khẩu Tạp Phẩm
TOCONTAPĐơn VN-4-1987-00873 · nộp 19/09/1987 · văn bằng 4-0000766-000
Chủ đơn: Tổng Công Ty Xuất Nhập Khẩu Tạp Phẩm
UNIMEX-HANOIĐơn VN-4-1986-00712 · nộp 05/12/1986 · văn bằng 4-0000682-000
Chủ đơn: UNIMEX Hà Nội
ICIĐơn VN-4-1985-00122 · nộp 19/03/1985 · văn bằng 4-0000113-000
Chủ đơn: IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


