TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 37 gồm những gì

Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.

Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37

Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 1.083/1.084

  1. Mẫu nhãn MITSUBISHI
    MITSUBISHI

    Đơn VN-4-1992-06061 · nộp 27/02/1992 · văn bằng 4-0005583-000
    Chủ đơn: MITSUBISHI CORPORATION(JP), MITSUBISHI CORPORATION

  2. Mẫu nhãn JVC
    JVC

    Đơn VN-4-1992-06018 · nộp 22/02/1992 · văn bằng 4-0005570-000
    Chủ đơn: VICTOR COMPANY OF JAPAN, LTD(JP), JVC KENWOOD CORPORATION

  3. Mẫu nhãn THE STAR
    THE STAR

    Đơn VN-4-1992-06110 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0004662-000
    Chủ đơn: Tổng Công Ty Điện Máy Và Xe Đạp Xe Máy

  4. Mẫu nhãn GE
    GE

    Đơn VN-4-1992-05944 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005505-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

  5. Mẫu nhãn GE
    GE

    Đơn VN-4-1992-05934 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005495-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

  6. Mẫu nhãn SICEDCO
    SICEDCO

    Đơn VN-4-1992-05747 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005308-000
    Chủ đơn: Công Ty Xây Dựng Và Phát Triển Kinh Tế Quận 6

  7. Mẫu nhãn VN-4-1991-05499
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-05499 · nộp 21/12/1991 · văn bằng 4-0005137-000
    Chủ đơn: MAZDA MOTOR CORPORATION

  8. Mẫu nhãn UDESECO ĐT
    UDESECO ĐT

    Đơn VN-4-1991-05477 · nộp 16/12/1991 · văn bằng 4-0004960-000
    Chủ đơn: Công ty Dịch Vụ Phát Triển Đô Thị UDESECO

  9. Mẫu nhãn Thanh Tòng
    Thanh Tòng

    Đơn VN-4-1991-05434 · nộp 09/12/1991 · văn bằng 4-0004582-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Tòng

  10. Mẫu nhãn CKTN
    CKTN

    Đơn VN-4-1991-05210 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004788-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Thống Nhất

  11. Mẫu nhãn Chí Thành
    Chí Thành

    Đơn VN-4-1991-04839 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004532-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Chí Thành

  12. Mẫu nhãn Thống Nhất
    Thống Nhất

    Đơn VN-4-1991-04834 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004528-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Trịnh Lừng

  13. Mẫu nhãn TELEMAIL
    TELEMAIL

    Đơn VN-4-1991-04764 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004513-000
    Chủ đơn: SPRINT INTERNATIONAL COMMUNCATIONS CORPORATION

  14. Mẫu nhãn TELENET
    TELENET

    Đơn VN-4-1991-04763 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004512-000
    Chủ đơn: SPRING INTERNATIONAL COMMUNICATIONS CORPORATION

  15. Mẫu nhãn 9 Chí Mươi
    9 Chí Mươi

    Đơn VN-4-1991-04603 · nộp 15/08/1991 · văn bằng 4-0004410-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp 990

  16. Mẫu nhãn VN-4-1991-04323
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-04323 · nộp 17/07/1991 · văn bằng 4-0003358-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Liêm

  17. Mẫu nhãn SAIGON SHIPYARD Y
    SAIGON SHIPYARD Y

    Đơn VN-4-1991-04322 · nộp 17/07/1991 · văn bằng 4-0003562-000
    Chủ đơn: Công Ty Sửa Chữa và Đóng Tàu Sài Gòn

  18. Mẫu nhãn Sao Sáng
    Sao Sáng

    Đơn VN-4-1991-04209 · nộp 06/07/1991 · văn bằng 4-0003216-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Tư doanh Xây dựng ánh Sáng

  19. Mẫu nhãn Tiền Phong
    Tiền Phong

    Đơn VN-4-1991-04166 · nộp 29/06/1991 · văn bằng 4-0003910-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Tiền Phong

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.