TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 38: Viễn thông

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 38 gồm những gì

Dịch vụ viễn thông.

Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38

Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 197/378

  1. Mẫu nhãn YUGI H5
    YUGI H5

    Đơn VN-4-2018-03833 · nộp 01/02/2018 · văn bằng 4-0378941-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Zingplay Việt Nam

  2. Mẫu nhãn YUGI
    YUGI

    Đơn VN-4-2018-03827 · nộp 01/02/2018 · văn bằng 4-0394838-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Zingplay Việt Nam

  3. Mẫu nhãn GAGA Dance
    GAGA Dance

    Đơn VN-4-2018-03778 · nộp 31/01/2018 · văn bằng 4-0356176-000
    Chủ đơn: Bytedance Ltd.

  4. Mẫu nhãn Gaga Dance
    Gaga Dance

    Đơn VN-4-2018-03777 · nộp 31/01/2018 · văn bằng 4-0356177-000
    Chủ đơn: Bytedance Ltd.

  5. Mẫu nhãn VN-4-2018-02245
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2018-02245 · nộp 19/01/2018 · văn bằng 4-0373104-000
    Chủ đơn: Lê Anh Vũ

  6. Mẫu nhãn Cambium Networks
    Cambium Networks

    Đơn VN-4-2018-01795 · nộp 16/01/2018 · văn bằng 4-0349447-000
    Chủ đơn: Cambium Networks, Ltd.

  7. Mẫu nhãn CAMBIUM NETWORKS
    CAMBIUM NETWORKS

    Đơn VN-4-2018-01794 · nộp 16/01/2018 · văn bằng 4-0349448-000
    Chủ đơn: Cambium Networks, Ltd.

  8. Mẫu nhãn CAMBIUM
    CAMBIUM

    Đơn VN-4-2018-01793 · nộp 16/01/2018 · văn bằng 4-0349449-000
    Chủ đơn: Cambium Networks, Ltd.

  9. Mẫu nhãn VN-4-2018-01077
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2018-01077 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0360296-000
    Chủ đơn: Instagram, LLC

  10. Mẫu nhãn Gcalls
    Gcalls

    Đơn VN-4-2018-00947 · nộp 09/01/2018 · văn bằng 4-0377328-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần GCALLS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.