Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 537/969
Viet Vision TravelĐơn VN-4-2016-26267 · nộp 25/08/2016 · văn bằng 4-0338865-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và du lịch Tầm Nhìn Việt
Du Lịch Tầm Nhìn ViệtĐơn VN-4-2016-26266 · nộp 25/08/2016 · văn bằng 4-0338866-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và du lịch Tầm Nhìn Việt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-26246 · nộp 25/08/2016 · văn bằng 4-0335750-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Việt Hà Phú Thọ
EVTRAVELĐơn VN-4-2016-26230 · nộp 25/08/2016 · văn bằng 4-0304677-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ du lịch EV Việt Nam
Dolphin LOGISTICSĐơn VN-4-2016-26145 · nộp 24/08/2016
Chủ đơn: Dolphin Logistics Co., Ltd.
VIETMAPĐơn VN-4-2016-26116 · nộp 24/08/2016 · văn bằng 4-0312606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ứng dụng Bản Đồ Việt
Alanta ALANTA MEDIA.,JSCĐơn VN-4-2016-26112 · nộp 24/08/2016 · văn bằng 4-0321876-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo truyền thông Alanta
tmar Target Marketing SolutionsĐơn VN-4-2016-26098 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH tiếp thị mục tiêu TMAR
IZIFIX Phương thức giao dịch vận tải thông minhĐơn VN-4-2016-26095 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0317462-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ - vận tải biển Hải Vân
EL CORAZON Trái Tim ViệtĐơn VN-4-2016-25991 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0308366-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ Trái Tim Việt
Le INDOCHINA HOTEL & SPAĐơn VN-4-2016-25982 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0338055-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Dabaco Việt Nam
VIETNAMPASSĐơn VN-4-2016-25969 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
DANAPASSĐơn VN-4-2016-25968 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
SAIGONPASSĐơn VN-4-2016-25967 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
HOIANPASSĐơn VN-4-2016-25966 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
HANOIPASSĐơn VN-4-2016-25965 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
DANANGPASSĐơn VN-4-2016-25964 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
VINAPASSĐơn VN-4-2016-25963 · nộp 23/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Khang An
BRG DA NANG golf resortĐơn VN-4-2016-25938 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0354445-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển NEW TOWN
CT Công ThànhĐơn VN-4-2016-25932 · nộp 23/08/2016 · văn bằng 4-0310791-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ giao nhận vận tải và thương mại Công Thành
KASBAĐơn VN-4-2016-25897 · nộp 22/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ KABA
SENVILA S SĐơn VN-4-2016-25866 · nộp 22/08/2016 · văn bằng 4-0327522-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hanvik
RNVĐơn VN-4-2016-25804 · nộp 22/08/2016 · văn bằng 4-0314733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Rồng Nam Việt
Phú Sơn VILLAGE RESORTĐơn VN-4-2016-25761 · nộp 22/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Phú Sơn Khang Thịnh
SaigonĐơn VN-4-2016-25707 · nộp 22/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam Street FOODS
Culture STREET FOOD [C J]Đơn VN-4-2016-25706 · nộp 22/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam Street Foods
SAILING CLUBĐơn VN-4-2016-25696 · nộp 19/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH ECO
HONVIETĐơn VN-4-2016-25646 · nộp 19/08/2016 · văn bằng 4-0320750-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn thương mại dịch vụ Hồn Việt
PA PHUONG ANH LOGISTICSĐơn VN-4-2016-25556 · nộp 19/08/2016 · văn bằng 4-0307049-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và vận tải Phương Anh
DMARISĐơn VN-4-2016-25540 · nộp 19/08/2016 · văn bằng 4-0347808-000
Chủ đơn: LEE Hyeon Cheol
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.