TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 916/969

  1. Mẫu nhãn WORLDWIDE FLIGHT SERVICES
    WORLDWIDE FLIGHT SERVICES

    Đơn VN-4-2004-07705 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0072587-000
    Chủ đơn: WFS GLOBAL SAS.

  2. Mẫu nhãn MJC
    MJC

    Đơn VN-4-2004-07682 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0069102-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đa Quốc Gia

  3. Mẫu nhãn W NEW WORLD
    W NEW WORLD

    Đơn VN-4-2004-07359 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0070571-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Thế Giới

  4. Mẫu nhãn BARWIL
    BARWIL

    Đơn VN-4-2004-07136 · nộp 19/07/2004 · văn bằng 4-0069406-000
    Chủ đơn: WILH. WILHELMSEN ASA(NO), WILH. WILHELMSEN HOLDING ASA

  5. Mẫu nhãn W
    W

    Đơn VN-4-2004-07135 · nộp 19/07/2004 · văn bằng 4-0069405-000
    Chủ đơn: WILH. WILHELMSEN HOLDING ASA

  6. Mẫu nhãn OW OTHER WAYS
    OW OTHER WAYS

    Đơn VN-4-2004-07078 · nộp 16/07/2004 · văn bằng 4-0068141-000
    Chủ đơn: OTHER WAYS CO., LTD (THAILAND)

  7. Mẫu nhãn HOANCAU
    HOANCAU

    Đơn VN-4-2004-06780 · nộp 09/07/2004 · văn bằng 4-0092753-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàn Cầu II

  8. Mẫu nhãn KEPPEL
    KEPPEL

    Đơn VN-4-2004-06735 · nộp 08/07/2004 · văn bằng 4-0075570-000
    Chủ đơn: Keppel Ltd.

  9. Mẫu nhãn VIETNAM RECORDS BOOKS
    VIETNAM RECORDS BOOKS

    Đơn VN-4-2004-06571 · nộp 05/07/2004 · văn bằng 4-0070603-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sách - Niên Giám Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.