Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.255/2.717
SLEEP THERAPHYĐơn VN-4-2020-50501 · nộp 02/12/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi sao Thời trang
M MEDIROS PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50458 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0474806-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIPOINT pharmaceuticalĐơn VN-4-2020-50457 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0458291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH EBC Group
MEDIMORE PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50456 · nộp 02/12/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIGOLD PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50454 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0461067-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIMALL PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50453 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0461066-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDILOVE PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50452 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0458290-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIKEY PHARMACEUĐơn VN-4-2020-50451 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0458289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIJONH PharmaceuticalĐơn VN-4-2020-50450 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0458288-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
MEDIHILL PHARMACEU CAPITALĐơn VN-4-2020-50449 · nộp 02/12/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm E.B.C Giang Điền
CHAMCOS SKINCAREĐơn VN-4-2020-50442 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0457617-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Trâm
S SEN GROUPĐơn VN-4-2020-50440 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0443501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn SENGROUP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-50377 · nộp 01/12/2020
Chủ đơn: Lâm Diệu Phi
INTEN + CAREĐơn VN-4-2020-50295 · nộp 01/12/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ 3BC
DNI KITĐơn VN-4-2020-50259 · nộp 01/12/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Lâm Anh Hà Nội
RilakkumaĐơn VN-4-2020-50252 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0474805-000
Chủ đơn: SAN-X CO., LTD
KISS ON THE LIPSĐơn VN-4-2020-50235 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0451929-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn son tươi CHJAKJ LINH
QKITA CosmeticĐơn VN-4-2020-50230 · nộp 01/12/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất mỹ phẩm Bảo An
LuverioĐơn VN-4-2020-50226 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0491785-000
Chủ đơn: Công ty CP dược mỹ phẩm MP1
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2022-42595 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0472481-000
Chủ đơn: JEE NA YOON
Sin Hair Sản Phẩm Chăm Sóc Tóc Cao CấpĐơn VN-4-2020-50201 · nộp 30/11/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH SIN HAIR JAPAN
GENTLE SOUFFLE FOAMĐơn VN-4-2020-50200 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0477719-000
Chủ đơn: ALBION CO., LTD.
ORIKYĐơn VN-4-2020-50198 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0470744-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Khoa Xanh
Zopin KidsĐơn VN-4-2020-50197 · nộp 30/11/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Khoa Xanh
KIDS NONOĐơn VN-4-2020-50196 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0470743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Khoa Xanh
CHEOKANĐơn VN-4-2020-50192 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483888-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
NEOKEIĐơn VN-4-2020-50191 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483887-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
BAMKOĐơn VN-4-2020-50182 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483913-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
KIPNEYĐơn VN-4-2020-50181 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483912-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
DASGENĐơn VN-4-2020-50180 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483911-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.