Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.341/2.719
MEDger HEALTHCAREĐơn VN-4-2020-16486 · nộp 14/05/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần D2PHARM Việt Nam
VNB VINGUYENBEAUTYĐơn VN-4-2020-16483 · nộp 14/05/2020
Chủ đơn: Nguyễn Thị Tường Vi
DR.SOLEĐơn VN-4-2020-16478 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0422194-000
Chủ đơn: Canway (Proprietary) Limited
SV HEALTHCARE HEALTH FOR ALLĐơn VN-4-2020-16467 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0456919-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SV Healthcare
BONBY DR.HUYĐơn VN-4-2020-16460 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0457438-000
Chủ đơn: Nguyễn Quang Huy
D DEMEJINE Rejuvenate & WhiteningĐơn VN-4-2020-16449 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0450860-000
Chủ đơn: Công ty thương mại dịch vụ HV COSMETICS
GreenLifeĐơn VN-4-2020-16437 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0441186-000
Chủ đơn: Greenlife International Pte. Ltd.
GREENLIFEĐơn VN-4-2020-16436 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0426428-000
Chủ đơn: Greenlife International Pte. Ltd.
BABYYOUUĐơn VN-4-2020-16417 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0485025-000
Chủ đơn: Phan Văn Hiệu
RAKIHERBSĐơn VN-4-2020-16416 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0485024-000
Chủ đơn: Phan Văn Hiệu
CELLUBYEĐơn VN-4-2020-16415 · nộp 14/05/2020 · văn bằng 4-0485023-000
Chủ đơn: Phan Văn Hiệu
Xmen hard wax 8HRS salon solutions STRONG HOLD + FLUFFINESSĐơn VN-4-2020-16387 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419801-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
Xmen clay wax 8HRS salon solutions SUPER STRONG HOLD + OIL CONTROLĐơn VN-4-2020-16386 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419802-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
Xmen matte pomade 8HRS salon solutions MEDIUM HOLD + WATER BASEDĐơn VN-4-2020-16385 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
Botanika International expert for family's healthĐơn VN-4-2020-16384 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419804-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
Botanika International expert for family's healthĐơn VN-4-2020-16383 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419805-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
BotanikaĐơn VN-4-2020-16382 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0419806-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
BOTANIKA International Expert for Family's HealthĐơn VN-4-2020-16381 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0421899-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
BOTANIKAĐơn VN-4-2020-16380 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0421900-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Marico South East Asia
ULTIMA IIĐơn VN-4-2020-16374 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0424391-000
Chủ đơn: PT. BARCLAY PRODUCTS
eckare [dong: đông; sen: rừng]Đơn VN-4-2020-16362 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0424386-000
Chủ đơn: FAR RICH INTERNATIONAL CORPORATION
BB bon.BĐơn VN-4-2020-16352 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0418354-000
Chủ đơn: AHN JUNGMIN
bachhoasaigon.storeĐơn VN-4-2020-16351 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0479784-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nichietsu
Ce'linaĐơn VN-4-2020-16348 · nộp 13/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm An Hùng Minh
YDCĐơn VN-4-2020-16344 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0418049-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại mỹ phẩm Seven Nine
Chi Chi KonéĐơn VN-4-2020-16339 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0448715-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Chi Chi
SUGARSHIELDĐơn VN-4-2020-16330 · nộp 13/05/2020 · văn bằng 4-0418355-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
AZĐơn VN-4-2020-16297 · nộp 13/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH GENESIS Châu á
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.