Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.364/2.719

TIMELESSĐơn VN-4-2020-08632 · nộp 16/03/2020
Chủ đơn: Business Solutions INTL LTD
LT LIFETECH More Tech Better LifeĐơn VN-4-2020-08597 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0435517-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Life Tech Group
V I X I Pafumerie PARFUMS RARES Exclusive Distributor of Luxury Multi - BrandĐơn VN-4-2020-08589 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0430000-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIMOXIMEX GROUP
VG VIMOXIMEX GROUPĐơn VN-4-2020-08554 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0429901-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIMOXIMEX GROUP
LIP MEDEXĐơn VN-4-2020-08511 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419760-000
Chủ đơn: Blistex Inc.
SAMGROUPĐơn VN-4-2020-08500 · nộp 13/03/2020
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
SAMHOTĐơn VN-4-2020-08498 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419951-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
SAMSKINZĐơn VN-4-2020-08496 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0420726-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
naturaglacé nuĐơn VN-4-2020-08479 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0575069-000
Chủ đơn: NATURE'S WAY CO., LTD.
chant a charmĐơn VN-4-2020-08478 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0417314-000
Chủ đơn: NATURE'S WAY CO., LTD.
methongminhĐơn VN-4-2020-08458 · nộp 13/03/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ phát triển thị trường MESCOM Việt Nam
Duyên Ngọc BảoĐơn VN-4-2020-08450 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0417317-000
Chủ đơn: Ngô Thị Diệu Hiền
nizhenyaĐơn VN-4-2020-08448 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0417318-000
Chủ đơn: Ngô Thị Diệu Hiền
Viên trào ngược SuncurminĐơn VN-4-2020-08431 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419727-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINKIDNEYĐơn VN-4-2020-08430 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419728-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINPHOIĐơn VN-4-2020-08429 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419729-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINMAVAĐơn VN-4-2020-08428 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419730-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
SUNGOUTĐơn VN-4-2020-08427 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419731-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINLlVĐơn VN-4-2020-08426 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419732-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINCHOLESĐơn VN-4-2020-08425 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419733-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINSUGAĐơn VN-4-2020-08424 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419734-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINHEMOĐơn VN-4-2020-08423 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0414706-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
WINSOIĐơn VN-4-2020-08422 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419735-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
SUNTIMICĐơn VN-4-2020-08421 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419736-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
SUNKIDNEYĐơn VN-4-2020-08420 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0419737-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
SUNBRAINĐơn VN-4-2020-08419 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0477759-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
