TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.383/2.719

  1. Mẫu nhãn the beautiful factr.
    the beautiful factr.

    Đơn VN-4-2020-02922 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0421333-000
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

  2. Mẫu nhãn LUTY LU
    LUTY LU

    Đơn VN-4-2020-02921 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0421334-000
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

  3. Mẫu nhãn Elsheskin
    Elsheskin

    Đơn VN-4-2020-02920 · nộp 31/01/2020
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

  4. Mẫu nhãn RADIANCE RENEW
    RADIANCE RENEW

    Đơn VN-4-2020-02907 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0583928-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn EXCIA REPLANT CREAM
    EXCIA REPLANT CREAM

    Đơn VN-4-2020-02906 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0424312-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn HERBAL OIL TRINITY FUSION
    HERBAL OIL TRINITY FUSION

    Đơn VN-4-2020-02905 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0409419-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn ESTHEMAX
    ESTHEMAX

    Đơn VN-4-2020-02869 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0419086-000
    Chủ đơn: LEE, YOUNG WOO

  8. Mẫu nhãn TRICHODERM
    TRICHODERM

    Đơn VN-4-2020-02859 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0570558-000
    Chủ đơn: Brands Asia Pacific Limited

  9. Mẫu nhãn PEPHA
    PEPHA

    Đơn VN-4-2020-02856 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0411296-000
    Chủ đơn: DSM IP Assets B.V.

  10. Mẫu nhãn NÔXIXEPTÔN
    NÔXIXEPTÔN

    Đơn VN-4-2020-02853 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0423666-000
    Chủ đơn: Bertrand VIGNAUD, Patrick PISA

  11. Mẫu nhãn VIGILL
    VIGILL

    Đơn VN-4-2020-02851 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0435565-000
    Chủ đơn: VIGILL PHARM. CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn HARNN HERITAGE SPA
    HARNN HERITAGE SPA

    Đơn VN-4-2020-02847 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0416930-000
    Chủ đơn: Harnn Heritage Pte. Ltd.

  13. Mẫu nhãn INFINITY KOSE PRESTIGIOUS
    INFINITY KOSE PRESTIGIOUS

    Đơn VN-4-2020-02842 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0411647-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  14. Mẫu nhãn P/S DETOX
    P/S DETOX

    Đơn VN-4-2020-02833 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0501949-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn dermaangel
    dermaangel

    Đơn VN-4-2020-02815 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0414954-000
    Chủ đơn: BENQ MATERIALS CORP.

  16. Mẫu nhãn R RAYAMANEE HOME SPA PRODUCT OF THAILAND
    R RAYAMANEE HOME SPA PRODUCT OF THAILAND

    Đơn VN-4-2020-02812 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0452841-000
    Chủ đơn: RAYAMANEE Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn Hwananbi
    Hwananbi

    Đơn VN-4-2020-02741 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0406194-000
    Chủ đơn: HANEOL RICH CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn BEAVER
    BEAVER

    Đơn VN-4-2020-02733 · nộp 22/01/2020
    Chủ đơn: Zhang Hongkui

  19. Mẫu nhãn OUAI
    OUAI

    Đơn VN-4-2020-02665 · nộp 21/01/2020 · văn bằng 4-0421743-000
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

  20. Mẫu nhãn EIGHTH DAY
    EIGHTH DAY

    Đơn VN-4-2020-02664 · nộp 21/01/2020 · văn bằng 4-0421342-000
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

  21. Mẫu nhãn Krave
    Krave

    Đơn VN-4-2020-02663 · nộp 21/01/2020 · văn bằng 4-0421343-000
    Chủ đơn: Chen, Zhen - Rui

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.