TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.396/2.719

  1. Mẫu nhãn Clai
    Clai

    Đơn VN-4-2019-51215 · nộp 17/12/2019 · văn bằng 4-0414074-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa chất ATP

  2. Mẫu nhãn TSUBAKI OIL PERFECTION HAIR OIL
    TSUBAKI OIL PERFECTION HAIR OIL

    Đơn VN-4-2019-51168 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0405411-000
    Chủ đơn: FineToday Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn TSUBAKI HAIR MILK
    TSUBAKI HAIR MILK

    Đơn VN-4-2019-51167 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0405410-000
    Chủ đơn: FineToday Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn ATTICELL
    ATTICELL

    Đơn VN-4-2019-51166 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0427254-000
    Chủ đơn: SUNGWON F&C Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Freener
    Freener

    Đơn VN-4-2019-51164 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0409648-000
    Chủ đơn: baza inc.

  6. Mẫu nhãn ôliv NATURAL NOURISH
    ôliv NATURAL NOURISH

    Đơn VN-4-2019-51149 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0458023-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA

  7. Mẫu nhãn M D K
    M D K

    Đơn VN-4-2019-51141 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0413105-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Mạnh Quân

  8. Mẫu nhãn BlackPearl
    BlackPearl

    Đơn VN-4-2019-51139 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0441948-000
    Chủ đơn: BLACK-PEARL INTERNATIONAL INDUSTRY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn PENHALIGON'S
    PENHALIGON'S

    Đơn VN-4-2019-51133 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0581712-000
    Chủ đơn: PENHALIGON'S LIMITED

  10. Mẫu nhãn MORRTOT
    MORRTOT

    Đơn VN-4-2019-51123 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0415373-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm Sum

  11. Mẫu nhãn GIRHAX
    GIRHAX

    Đơn VN-4-2019-51120 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0413940-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm Sum

  12. Mẫu nhãn TEPLIS
    TEPLIS

    Đơn VN-4-2019-51114 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0413730-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  13. Mẫu nhãn HURAN
    HURAN

    Đơn VN-4-2019-51113 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0413949-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  14. Mẫu nhãn A T Tamina
    A T Tamina

    Đơn VN-4-2019-51066 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0409653-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tamina Beauty

  15. Mẫu nhãn my SIIR [soo]
    my SIIR [soo]

    Đơn VN-4-2019-51036 · nộp 16/12/2019
    Chủ đơn: SE YOUNG KIM

  16. Mẫu nhãn THREE TEENAGER HOT
    THREE TEENAGER HOT

    Đơn VN-4-2019-51029 · nộp 16/12/2019 · văn bằng 4-0413570-000
    Chủ đơn: Lê Ngọc Anh

  17. Mẫu nhãn EIR
    EIR

    Đơn VN-4-2019-50945 · nộp 13/12/2019 · văn bằng 4-0424154-000
    Chủ đơn: CHO TAEYOON

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.