Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.401/2.719

(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-49597 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0420456-000
Chủ đơn: iNova Pharmaceuticals (Singapore) Pte. Limited
STEAM MELONĐơn VN-4-2019-49592 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0436383-000
Chủ đơn: EASTTHEORY Inc.
DERMDERMĐơn VN-4-2019-49588 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0493529-000
Chủ đơn: PCG Derma Science Co., Ltd
EASTTHEORYĐơn VN-4-2019-49577 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0405727-000
Chủ đơn: EASTTHEORY Inc.
OVASILKĐơn VN-4-2019-49561 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0405292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ova Việt Nam
Nhang Chánh NiệmĐơn VN-4-2019-49541 · nộp 05/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH giao nhận và thương mại SKY Việt
Dr.Safe BEST original LIQUID HANDWASH ASEPHARM + + +Đơn VN-4-2019-49522 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0483856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam á
SMiLeMOReĐơn VN-4-2019-49470 · nộp 05/12/2019 · văn bằng 4-0422046-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Iris Pharma
VenusĐơn VN-4-2019-49456 · nộp 05/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Venus Cosmetics
YOONA F&CĐơn VN-4-2019-49455 · nộp 05/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH YOONA F&C Việt Nam
[SHAN BEN FU YE: núi, gốc, giàu, cũng; SHAN BEN FU YE: núi, gốc, giàu, cũng]Đơn VN-4-2019-49389 · nộp 04/12/2019 · văn bằng 4-0407288-000
Chủ đơn: SHAN BEN FU YE INTERNATIONAL CO., LTD.
[shu]Đơn VN-4-2019-49375 · nộp 04/12/2019 · văn bằng 4-0405062-000
Chủ đơn: L'OREAL
LALASPRING LalaSpring HOANGGIABAO HGBĐơn VN-4-2019-49334 · nộp 04/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Hoàng Gia
TUNEMAKERSĐơn VN-4-2019-49324 · nộp 04/12/2019 · văn bằng 4-0416518-000
Chủ đơn: LENOR JAPAN CO., LTD.
T MĐơn VN-4-2019-49323 · nộp 04/12/2019 · văn bằng 4-0416517-000
Chủ đơn: LENOR JAPAN CO., LTD.
Win BeautyĐơn VN-4-2019-49317 · nộp 04/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Win Beauty White
KHATRACO CENTURY GLOBAL CAREĐơn VN-4-2019-49312 · nộp 04/12/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh Khatraco
EUROPREMiiUMĐơn VN-4-2019-49249 · nộp 04/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Cát Hưng
BIHADA - SYOKUNIN [bihada: làn da đẹp; syokunin: thợ thủ công; bi: đẹp]Đơn VN-4-2019-49197 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0408534-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
CASALUNAĐơn VN-4-2019-49193 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0408535-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
Ngọc Long ChâuĐơn VN-4-2019-49149 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0419313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Xuân
Dr.TaoHong HGB HOANGGIABAOĐơn VN-4-2019-49115 · nộp 03/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Hoàng Gia
DELINARĐơn VN-4-2019-49077 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0401213-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm CVI
TAMASĐơn VN-4-2019-49070 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0428912-000
Chủ đơn: Trịnh Thị Mai
CHA MIN GOĐơn VN-4-2019-49061 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0412366-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại mỹ phẩm Raitochi
AKOSHIĐơn VN-4-2019-49060 · nộp 03/12/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất mỹ phẩm EN YA
ENYA LINAĐơn VN-4-2019-49059 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0427423-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất mỹ phẩm EN YA
HUA LINAĐơn VN-4-2019-49058 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0427424-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất mỹ phẩm EN YA
HUA ENYAĐơn VN-4-2019-49057 · nộp 03/12/2019 · văn bằng 4-0427425-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất mỹ phẩm EN YA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.