TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.702/2.719

  1. Mẫu nhãn TINH VÂN
    TINH VÂN

    Đơn VN-4-2017-35546 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0347086-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thảo mộc Đan Linh

  2. Mẫu nhãn MAICAMI
    MAICAMI

    Đơn VN-4-2017-35545 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0347087-000
    Chủ đơn: Trần Xuân Đại

  3. Mẫu nhãn Star Cott
    Star Cott

    Đơn VN-4-2017-35523 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0331311-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khởi Phát

  4. Mẫu nhãn ZOKO WHITE
    ZOKO WHITE

    Đơn VN-4-2017-35512 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0348730-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH XNK MK BEAUTY

  5. Mẫu nhãn BEAU Tii Be
    BEAU Tii Be

    Đơn VN-4-2017-35501 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0345052-000
    Chủ đơn: S & J International Enterprises Public Company Limited

  6. Mẫu nhãn PVOIL CARE
    PVOIL CARE

    Đơn VN-4-2017-35498 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0388695-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xăng dầu Dầu Khí Hà Nội

  7. Mẫu nhãn FG BEAUTY
    FG BEAUTY

    Đơn VN-4-2017-35475 · nộp 30/10/2017
    Chủ đơn: FG-BEAUTY

  8. Mẫu nhãn Vanadis BEAUTY & SPA
    Vanadis BEAUTY & SPA

    Đơn VN-4-2017-35386 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0350908-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thảo Linh

  9. Mẫu nhãn NEE CARA BE COLORFUL
    NEE CARA BE COLORFUL

    Đơn VN-4-2017-35353 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0346071-000
    Chủ đơn: Luo Lingbin

  10. Mẫu nhãn Amagirl
    Amagirl

    Đơn VN-4-2017-35350 · nộp 27/10/2017
    Chủ đơn: XU XUN

  11. Mẫu nhãn TeaLife
    TeaLife

    Đơn VN-4-2017-35339 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0343983-000
    Chủ đơn: Tea Life Co., Ltd

  12. Mẫu nhãn KAR-D
    KAR-D

    Đơn VN-4-2017-35335 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0340980-000
    Chủ đơn: Phạm Văn Đoàn

  13. Mẫu nhãn VOLUME TOX ORIGINAL
    VOLUME TOX ORIGINAL

    Đơn VN-4-2017-35333 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0344121-000
    Chủ đơn: Pion-Tech Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn PSI 24 EFFECT Cream
    PSI 24 EFFECT Cream

    Đơn VN-4-2017-35332 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0344122-000
    Chủ đơn: Pion-Tech Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn Pion-Tech
    Pion-Tech

    Đơn VN-4-2017-35331 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0344123-000
    Chủ đơn: Pion-Tech Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn Volume77 MAGIC BUBBLE TOX
    Volume77 MAGIC BUBBLE TOX

    Đơn VN-4-2017-35330 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0344124-000
    Chủ đơn: Pion-Tech Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn Dr.Gene
    Dr.Gene

    Đơn VN-4-2017-35327 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0343053-000
    Chủ đơn: PIGENE GLOBAL

  18. Mẫu nhãn PI.GENE J G [Ký tự Pi]
    PI.GENE J G [Ký tự Pi]

    Đơn VN-4-2017-35326 · nộp 27/10/2017 · văn bằng 4-0344950-000
    Chủ đơn: PIGENE GLOBAL

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.